GIỚI THIỆU Từ dấu mốc tiên phong năm 2003 trong lĩnh vực y tế ngoài công lập tại miền Bắc, đến nay Hồng Ngọc đã phát triển thành một hệ sinh thái y tế gồm 2 bệnh viện lớn và 5 phòng khám, được thiết kế và vận hành theo chuẩn quốc tế, đồng thời […]
Hệ thống trang thiết bị dẫn đầu tiến bộ y học thế giới, được nhập khẩu từ các hãng GE Healthcare (Mỹ), Abbott (Mỹ), Philips (Hà Lan), Karl Storz (Đức), Olympus (Nhật Bản),… giúp bác sĩ phát hiện sớm, chẩn đoán hình ảnh chính xác, giảm thiểu rủi ro và gia tăng tỷ lệ thành công cao hơn cho các ca bệnh.

Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Yên Ninh tự hào là nơi quy tụ đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, là Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thầy thuốc ưu tú, thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa… được học tập và tu nghiệp nhiều năm tại các nước có nền y học phát triển bậc nhất trên thế giới, có thâm niên công tác và giữ những chức vụ quan trọng tại các bệnh viện công hàng đầu cả nước như bệnh viện Việt Đức, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Nhi Trung ương, Phụ sản Trung ương, Sản Hà Nội… đảm bảo mang tới cho bệnh nhân sự an tâm mỗi khi thăm khám.









Thế mạnh chuyên môn

Một số công bố trong nước và quốc tế:
![]()
Gói khám sức khỏe cơ bản được thiết lập trên một quy trình khoa học, với đầy đủ danh mục khám từ khám lâm sàng tổng quát, xét nghiệm và kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng nhằm mục đích giúp khách hàng hiểu rõ tình trạng sức khỏe của mình, đồng thời có chế độ chăm sóc phù hợp, kịp thời.
Khám sức khỏe định kỳ là biện pháp tốt nhất giúp phân loại, đánh giá tình trạng sức khỏe của bản thân và có sự điều chỉnh phù hợp trong thói quen sinh hoạt nhằm phòng ngừa cũng như điều trị bệnh. Đặc biệt, khám sức khỏe định kỳ đảm bảo phát hiện bệnh ở giai đoạn khởi phát, tránh tình trạng để bệnh tiến triển nặng và gây khó khăn cho quá trình điều trị cũng như tốn kém về chi phí.
| Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Nội dung thăm khám |
| Khám lâm sàng | |
| 1. Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. |
| 2. Khám chuyên khoa mắt | Bác sỹ chuyên khoa mắt khám, tư vấn và kết luận |
| 3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… |
| 4. Khám sản – Phụ khoa (áp dụng cho nữ) | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… |
| Xét nghiệm | |
| 1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu |
| 2. Định lượng Glucose | |
| 3. Định lượng (Urea + Creatinine) | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,… |
| 4. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 5. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (dành cho nam) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 6. Định lượng Acid Uric (dành cho nam) | Chẩn đoán sớm về bệnh Gout |
| 7. Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg Test nhanh | Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không. |
| 8. Kháng thể viêm gan B – HBsAb Test nhanh | Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không. |
| 9. Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận |
| 10. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu |
| Thăm dò chức năng | |
| 1. Nội soi Tai mũi họng | Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng |
| 2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI | Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc…. |
| 3. Điện tâm đồ | Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) | Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,… |
| 2. Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…) |
| 3. Siêu âm tuyến giáp | Đánh giá và chẩn đoán xác định các bệnh của tuyến giáp như nang, nhân đặc, bướu giáp, suy giáp,… |
| Tổng giá gói | 3.400.000 VNĐ |
![]()
Gói khám sức khỏe Chuyên sâu – Phúc Trường Minh được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ lâm sàng, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.
Khám sức khỏe định kỳ là biện pháp tốt nhất giúp phân loại, đánh giá tình trạng sức khỏe của bản thân và có sự điều chỉnh phù hợp trong thói quen sinh hoạt nhằm phòng ngừa cũng như điều trị bệnh. Đặc biệt, khám sức khỏe định kỳ đảm bảo phát hiện bệnh ở giai đoạn khởi phát, tránh tình trạng để bệnh tiến triển nặng và gây khó khăn cho quá trình điều trị cũng như tốn kém về chi phí.
| Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Nội dung thăm khám |
| Khám lâm sàng | |
| 1. Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. |
| 2. Khám chuyên khoa mắt | Bác sỹ chuyên khoa mắt khám, tư vấn và kết luận |
| 3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… |
| 4. Khám sản – Phụ khoa (Riêng cho nữ) | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… |
| Xét nghiệm | |
| 1. Máu ẩn phân (Test nhanh) | Chẩn đoán bệnh lý xuất huyết đường tiêu hóa |
| 2. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu |
| 3. Định lượng Glucose | |
| 4. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu |
| 5. Định lượng (Urea + Creatinine) | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… |
| 6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan… |
| 7. Định lượng bilirubin (TP, TT, GT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật |
| 8. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 9. Định lượng Acid Uric (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán sớm về bệnh Gout |
| 10. Đo hoạt độ Lipase (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy |
| 11. Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G | Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận |
| 12. Định lượng TSH | Tầm soát bệnh lý tuyến giáp |
| 13. HBsAg miễn dịch tự động | Phát hiện bệnh viêm gan siêu vi B, hoặc người mang virus viêm gan B |
| 14. HBsAb định lượng | Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không |
| 15. HCV Ab miễn dịch tự động | Phát hiện nhiễm virus viêm gan C |
| 16. HIV Ab test nhanh (Determine) | Kiểm tra Virus HIV |
| 17. Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận |
| 18. Định lượng CA 19-9 | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan |
| 19. Định lượng SCC | Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…) |
| 20. Định lượng CEA | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi |
| 21. Định lượng Cyfra 21-1 | Tầm soát ung thư phổi |
| 22. Định lượng AFP | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm |
| 23. Định lượng PSA total và PSA free (Riêng cho Nam) | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến |
| 24. Định lượng CA 15.3 (Riêng cho Nữ) | Tầm soát ung thư vú |
| 25. Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear (Riêng cho Nữ) | Tầm soát ung thư cổ tử cung |
| Thăm dò chức năng | |
| 1. Nội soi Tai mũi họng | Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng |
| 2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI | Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc…. |
| 3. Đo độ loãng xương toàn thân (không áp dụng với phụ nữ có thai) | Kiểm tra mật độ xương. |
| 4. Điện tâm đồ | Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… |
| 5. Điện não đồ | Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ não, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật… |
| 6. Lưu huyết não | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về tưới máu lên não. |
| 7. Đo xơ vữa động mạch | Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,… |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) | Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,… |
| 2. Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…) |
| 3. Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện bất thường ở tuyến giáp |
| 4. Siêu âm tim | Đánh giá và chẩn đoán xác định các bất thường của cơ tim, van tim và các bệnh lý bấm sinh |
| 5. Siêu âm tuyến vú cho nữ | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… |
| 6. Chụp cắt lớp CT đến 128 dãy hoặc MRI (Chưa bao gồm thuốc /Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim chụp trả qua QRCODE, không in bản cứng) |
Tùy bệnh lý bác sĩ tư vấn chọn 1 trong 5 mục:
1. CT Sọ não 128 dãy
2. CT ngực 128 dãy
3. CT bụng chung 128 dãy
4. MRI sọ não thường
5. MRI cột sống cổ/ hoặc lưng/ hoặc thắt lưng
(Chẩn đoán đa chấn thương; xác định các tổn thương của cơ quan nội tạng; phát hiện sớm khối u…)
|
| TỔNG GIÁ GÓI | 11.500.000 VNĐ |

Gói khám sức khỏe tiền hôn nhân bao gồm sàng lọc các bệnh lý di truyền, đánh giá chức năng gan, thận, tuyến giáp…, đặc biệt kiểm tra sức khỏe sinh sản ở cả vợ và chồng. Gói khám phù hợp với đối tượng khách hàng là các cặp đôi chuẩn bị bước vào cuộc sống hôn nhân.
Khám sức khỏe tiền hôn nhân là biện pháp hiệu quả giúp đánh giá sức khỏe tổng quát và sức khỏe sinh sản cho các cặp đôi chuẩn bị kết hôn, để họ bước vào cuộc sống hôn nhân với sức khỏe toàn diện và sinh ra những đứa con hoàn toàn khỏe mạnh.
| Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Nội dung thăm khám |
| Khám lâm sàng | |
| 1. Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. |
| 2. Khám Nam khoa (dành cho nam) | Phát hiện các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục. Tư vấn, giải đáp những kiến thức cơ bản về sức khỏe sinh sản của nam giới |
| 3. Khám sản – Phụ khoa (áp dụng cho nữ) | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… |
| Xét nghiệm | |
| 1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số | Phát hiện bất thường về các tế bào máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu liên quan đến tiểu cầu |
| 2. Định nhóm máu hệ ABO và Rh | Xác định nhóm máu |
| 3. Định lượng Glucose | |
| 4. Định lượng mỡ 2TP (Cholesterol, Triglycerid) | Định lượng mỡ 2TP (Cholesterol, Triglycerid) |
| 5. Định lượng Ure | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… |
| 6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 7. Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg Test nhanh | Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không. |
| 8. HCV Ab test nhanh | Tầm soát nhiễm virus viêm gan C |
| 9. HIV Ab test nhanh (Determine) | Kiểm tra Virus HIV |
| 10. Xét nghiệm giang mai (Anti Syphilis Test) | Chẩn đoán bệnh giang mai. |
| 11. Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận |
| 12. Xét nghiệm tinh dịch đồ/tinh trùng đồ (dành cho nam) | Đánh giá chất lượng tinh trùng |
| 13. Vi khuẩn, vi nấm nhuộm soi âm đạo/ âm hộ (Lựa chọn 1 trong 2 dịch vụ) (dành cho nữ) | Chẩn đoán nguyên nhân các bệnh viêm nhiễm phụ khoa |
| 14. Prolactin | Phát hiện hội chứng buồng trứng đa năng, bệnh gan, bệnh thận, suy giáp,… |
| 15. LH | Đánh giá sự hoạt động của hệ thống sinh sản |
| 16. FSH | Xác định các nguyên nhân gây vô sinh, các nguyên nhân bất thường về buồng trứng, kinh nguyệt |
| 17. Testosterone (dành cho nam) | Đánh giá nội tiết tố và sức khỏe sinh sản |
| 18. Estradiol (E2) (dành cho nữ) | Đánh giá nội tiết tố và sức khỏe sinh sản |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 1. Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…) |
| 2. Siêu âm tuyến vú cho nữ | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… |
| TỔNG GIÁ GÓI | 4.000.000đ – 4.300.000 VNĐ |
![]()
Gói khám phù hợp với cho người có nhu cầu kiểm tra sức khỏe tổng quát, tầm soát phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường, dấu hiệu ung thư sớm của cơ thể.
| Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Nội dung thăm khám |
| Khám lâm sàng | |
| 1. Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. |
| 2. Khám chuyên khoa Mắt | Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi,… |
| 3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… |
| 4. Khám sản – Phụ khoa (Riêng cho nữ) | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… |
| Xét nghiệm | |
| 1. Máu ẩn phân (Test nhanh) | Chẩn đoán bệnh lý xuất huyết đường tiêu hóa |
| 2. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu |
| 3. Định lượng Glucose | |
| 4. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu |
| 5. Định lượng (Urea + Creatinine) | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… |
| 6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 7. Định lượng bilirubin (TP, TT, GT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật |
| 8. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 9. Định lượng Acid Uric (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán sớm về bệnh Gout |
| 10. Đo hoạt độ Lipase (Riêng cho Nam) | Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy |
| 11. Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G | Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận |
| 12. Định lượng FT3, FT4, TSH | Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| 13. HBsAg miễn dịch tự động | Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không |
| 14. HBsAb định lượng | Phát hiện trước đây đã tiếp xúc với virus viêm gan B, xác định tiêm vaccin có hiệu quả hay không… |
| 15. HCV Ab miễn dịch tự động | Phát hiện nhiễm virus viêm gan C |
| 16. HIV Ab test nhanh (Determine) | Kiểm tra Virus HIV |
| 17. Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận |
| 18. Định lượng CA 19-9 | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan |
| 19. Định lượng SCC | Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…) |
| 20. Định lượng CEA | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi |
| 21. Định lượng Cyfra 21-1 | Tầm soát ung thư phổi |
| 22. Định lượng AFP | Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm |
| 23. Định lượng PSA total và PSA free (Riêng cho Nam) | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến |
| 24. Định lượng CA 15.3 (Riêng cho Nữ) | Tầm soát ung thư vú |
| 25. Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear (Riêng cho Nữ) | Tầm soát ung thư cổ tử cung |
| Thăm dò chức năng | |
| 1. Nội soi Tai mũi họng | Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng |
| 2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI | Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc…. |
| 3. Đo độ loãng xương toàn thân (không áp dụng với phụ nữ có thai) | Kiểm tra mật độ xương. |
| 4. Điện tâm đồ | Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… |
| 5. Điện não đồ | Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ脑, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật… |
| 6. Lưu huyết não | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về tưới máu lên. |
| 7. Đo xơ vữa động mạch | Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,… |
| Chẩn đoán hình ảnh | |
| 1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) | Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,… |
| 2. Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…) |
| 3. Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện bất thường ở tuyến giáp |
| 4. Siêu âm tim | Chẩn đoán các bệnh lý về tim |
| 5. Siêu âm tuyến vú cho nữ (Riêng cho Nữ) | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… |
| TỔNG GIÁ GÓI | 10.000.000 VNĐ |

Gói khám sức khỏe toàn diện VVIP được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ chuyên khoa, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.
Khám sức khỏe định kỳ mang lại lợi ích thiết thực trong việc phòng ngừa, phát hiện và điều trị bệnh cũng như hạn chế đến mức tối đa những tổn thương, biến chứng nguy hiểm do một số loại bệnh gây ra. Không những thế, khám sức khỏe định kỳ còn giúp chúng ta có cái nhìn tổng quan về sức khỏe để từ đó có sự điều chỉnh phù hợp về chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt, phương pháp làm việc nhằm bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống.
| STT | Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Nội dung thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. | |
| 2 | Khám chuyên khoa Tiêu hóa | Tư vấn kết luận bệnh lý tiêu hóa sau khi có kết quả nội soi. | |
| 3 | Khám chuyên khoa Xương khớp | Chẩn đoán các bệnh về xương khớp. | |
| 4 | Khám chuyên khoa Mắt + Đo khúc xạ + Đo sắc giác | Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi… | |
| 5 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Chẩn đoán các bệnh về răng như sâu răng, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… | |
| 6 | Khám và Nội soi Tai Mũi Họng | Phát hiện sớm các bệnh ung thư vòm họng, ung thư thanh quản, viêm tai giữa, viêm tai ngoài, viêm xoang cấp hoặc mãn tính, vẹo vách ngăn, phì đại cuốn mũi, viêm amidan, viêm VA, phát hiện những dị vật, khối u bất thường… | |
| 7 | Khám chuyên khoa Da liễu | Bác sỹ chuyên khoa da liễu khám, tư vấn và kết luận. | |
| 8 | Khám chuyên khoa Ngoại | Chẩn đoán bệnh ngoại khoa. | |
| 9 | Khám chuyên khoa Sản phụ khoa | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… | Dành cho Nữ |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… | |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số | Phát hiện bất thường về các tế bào máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu liên quan đến tiểu cầu. | |
| 3 | Nhóm máu ABO, Rh | Xác định nhóm máu. | |
| 4 | Định lượng CRP | Đánh giá mức độ viêm và theo dõi đáp ứng điều trị của các bệnh lý nhiễm trùng. | |
| 5 | Máu lắng (bằng máy tự động) | Đánh giá các bệnh về miễn dịch như bệnh truyền nhiễm, thiếu máu, bệnh mô liên kết… | |
| 6 | Định lượng Glucose | Đánh giá chỉ số đường huyết. | |
| 7 | Xét nghiệm HbA1c | Đánh giá đường huyết trung bình trong 2–3 tháng, tầm soát đái tháo đường. | |
| 8 | Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu. | |
| 9 | Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G | Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận. | |
| 10 | Định lượng Urea + Creatinine | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… | |
| 11 | Độ lọc cầu thận (GFR) | Chẩn đoán sớm rối loạn chức năng thận từ mức độ nhẹ và vừa. | |
| 12 | Fe (Sắt huyết thanh) + Ferritin + Transferrin | Đánh giá tình trạng sắt trong cơ thể. | |
| 13 | Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… | |
| 14 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Phát hiện các vấn đề về ống mật. | |
| 15 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | Sàng lọc, chẩn đoán và theo dõi các bệnh về gan. | |
| 16 | Định lượng Bilirubin (TP, TT, GT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật. | |
| 17 | Định lượng Acid Uric | Chẩn đoán sớm về bệnh Gout. | |
| 18 | Định lượng Folate | Đánh giá tình trạng thiếu hụt acid folic do rượu. | Dành cho Nam |
| 19 | Đo hoạt độ Lipase | Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy. | |
| 20 | Đo hoạt độ Amylase | Đánh giá các bệnh về tụy và tuyến nước bọt mang tai. | |
| 21 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Tầm soát bệnh lý tuyến giáp. | |
| 22 | Anti TG | Đánh giá bệnh lý viêm tuyến giáp tự miễn, Hashimoto. | |
| 23 | Anti TPO | Chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn, phân biệt với các hình thức khác của rối loạn chức năng tuyến giáp. Hỗ trợ quá trình tìm ra nguyên nhân gây bướu cổ. | |
| 24 | Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg miễn dịch tự động | Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus viêm gan B hay không. | |
| 25 | Kháng thể viêm gan B – HBsAb định lượng | Kiểm tra kháng thể kháng virus viêm gan B của cơ thể. | |
| 26 | HCV Ab miễn dịch tự động | Phát hiện nhiễm virus viêm gan C. | |
| 27 | HAV IgM miễn dịch tự động | Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan A. | |
| 28 | HEV IgM | Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan E. | |
| 29 | HIV Ab test nhanh (Determine) | Kiểm tra Virus HIV. | |
| 30 | Đông máu cơ bản | Phát hiện sớm tình trạng tăng đông, giảm đông nguyên nhân gây huyết khối, chảy máu… | |
| 31 | Đo hoạt độ CK & CKMB | Đánh giá sức khỏe của tim và tình trạng cơ bắp. | |
| 32 | ASLO định lượng | Đánh giá phản ứng khớp, các bệnh viêm khớp, viêm khớp dạng thấp,… | |
| 33 | Định lượng Phospho | Đánh giá tình trạng thiếu hoặc thừa phospho máu. | |
| 34 | Định lượng RF | Đánh giá, chẩn đoán viêm đa khớp dạng thấp. | |
| 35 | Định lượng Calci toàn phần & Calci ion hóa | Đánh giá chức năng tuyến cận giáp và sự chuyển hóa canxi huyết. | |
| 36 | Vitamin D (2 lần xét nghiệm) | Kiểm tra tình trạng thiếu vitamin D dẫn đến mỏi cơ và chuột rút; Đánh giá tình trạng loãng xương, đau xương khớp dai dẳng,… | |
| 37 | Vitamin B12 | Đánh giá nồng độ Vitamin B12 trong cơ thể. | |
| 38 | Định lượng Zn (kẽm) | Định lượng vi chất kẽm trong cơ thể. | |
| 39 | Định lượng Mg | Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan. | |
| 40 | Điện giải (Na, K, Cl) | Định lượng các chất điện giải đồ (Na, K, Cl) trong cơ thể. | |
| 41 | Xét nghiệm 60 dị nguyên | Tìm nguyên nhân gây dị ứng. | |
| 42 | Vi khuẩn, vi nấm nhuộm soi âm đạo/ âm hộ | Kiểm tra sự có mặt của vi khuẩn, nấm, trùng roi đường sinh dục, bạch cầu,… và các tế bào bất thường. | Dành cho Nữ |
| III | XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ TRONG MÁU | ||
| 1 | Soi phân | Tầm soát các bất thường, xuất huyết ẩn trong phân. | |
| 2 | Định lượng Tg | Tầm soát ung thư tuyến giáp. | |
| 3 | Định lượng CA 72-4 | Tầm soát ung thư dạ dày. | |
| 4 | Định lượng CA 19-9 | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan. | |
| 5 | Định lượng SCC | Chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…). | |
| 6 | Định lượng CEA | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi. | |
| 7 | Định lượng Cyfra 21-1 | Tầm soát ung thư phổi. | |
| 8 | Tầm soát ung thư ProGRP | Tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ. | |
| 9 | Định lượng AFP | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm. | |
| 10 | Định lượng CA 15.3 | Tầm soát ung thư vú. | Dành cho Nữ |
| 11 | ROMA (HE4, CA125) | Tầm soát ung thư buồng trứng. | Dành cho Nữ |
| 12 | Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Cy-Prep | Tầm soát ung thư cổ tử cung. | Dành cho Nữ |
| 13 | Xét nghiệm HPV | Xác định các chủng virus HPV phổ biến gây ung thư cổ tử cung. | Dành cho Nữ |
| 14 | Định lượng PSA total và PSA free | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến. | Dành cho Nam |
| IV | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Nội soi dạ dày NBI | Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày như viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, barrett thực quản, ung thư dạ dày, thực quản. | |
| 2 | Test HP nhanh | Kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày. | |
| 3 | Nội soi đại trực tràng NBI (Đã bao gồm thụt tháo) | Phát hiện những bất thường như loét, polyp, khối u và những vùng bị viêm hay chảy máu. | |
| 4 | Gói gây mê nội soi tiêu hóa | Khám mê trước khi nội soi và thực hiện gây mê khi nội soi. | |
| 5 | Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI | Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc…. | |
| 6 | Đo độ loãng xương toàn thân | Kiểm tra mật độ xương. | Không áp dụng cho phụ nữ có thai |
| 7 | Đo xơ vữa động mạch | Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,… | |
| 8 | Điện não đồ | Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ nào, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật… | |
| 9 | Lưu huyết脑 / Lưu huyết não | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về não. | |
| 10 | Đo thính lực | Kiểm tra và phát hiện sớm các dấu hiệu mất thính giác. | |
| 11 | Đo chức năng hô hấp | Đánh giá chức năng đường thở. | |
| 12 | Điện tâm đồ | Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… | |
| V | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Chụp XQ răng Panorama | Kiểm tra, phát hiện bất thường về bệnh lý răng, miệng. | Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng |
| 2 | Chụp XQ Vú / Mammography | Tầm soát ung thư và chẩn đoán ung thư giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng. | Dành cho nữ (Không áp dụng cho phụ nữ có thai). Phim trả qua QRCODE |
| 3 | Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D | Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, phụ khoa. | |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp 4D | Kiểm tra chức năng tuyến giáp, phát hiện các bệnh tuyến giáp: cường giáp, các khối u tuyến giáp, viêm… | |
| 5 | Siêu âm tuyến vú 4D | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… | Dành cho Nữ |
| 6 | Siêu âm tim | Chẩn đoán các bệnh lý về tim. | |
| 7 | SA hệ động mạch cảnh | Sàng lọc tình trạng bệnh nhân tắc nghẽn hoặc hẹp động mạch cảnh. | |
| 8 | Soi cổ tử cung | Tìm ra những vấn đề bất thường ở khu vực cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung,… | Dành cho Nữ |
| 9 | Chụp CT ngực 128 dãy đã bao gồm thuốc | Phát hiện ung thư phổi sớm và các dấu hiệu bất thường trong phổi. | Không chụp cho phụ nữ có thai. Phim trả qua QRCODE |
| 10 | Chụp CT bụng 128 dãy đã bao gồm thuốc | Phát hiện nhanh chóng và chính xác những bất thường ở vùng bụng. | Không chụp cho phụ nữ có thai. Phim trả qua QRCODE |
| 11 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) | Kiểm tra các bộ phận: Đầu, ngực, cổ, cột sống lưng… Phát hiện sớm các bệnh lý về u và ung thư, xương khớp. | Phim trả qua QRCODE |
| 12 | Chụp MRI sọ脑 xung mạch / sọ nào xung mạch | Đánh giá tình trạng dị dạng mạch máu não, phình mạch nào,… | |
| 13 | Chụp MRI cột sống cổ | Phát hiện các bệnh lý thoát vị đĩa đệm, u chèn ép, áp xe lạnh,… | |
| 14 | Chụp MRI cột sống thắt lưng | Phát hiện các bệnh lý về cột sống thắt lưng, đĩa đệm, chèn ép thần kinh… | |
| VI | QUÀ TẶNG & DỊCH VỤ ĐI KÈM | ||
| 1 | Phòng lưu trú VIP | Miễn phí lưu trú phòng VIP trong ngày (Phải đặt trước). | |
| 2 | Đồ ăn / Phục vụ ăn uống | Miễn phí sử dụng Buffet tại nhà hàng Tầng 4. | |
| 3 | Vận chuyển kết quả | Miễn phí chuyển phát nhanh kết quả về tận nhà. | |
| 4 | Khám tái khám | Miễn phí khám lại 1 chuyên khoa trong vòng 2 tháng. | |
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 39.900.000đ – 43.000.000 VNĐ |
![]()
Gói khám Sức khỏe cấp Giấy phép cho người lao động Việt Nam và người lao động Nước ngoài
| STT | Danh mục dịch vụ | Nội dung / Chi tiết thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM CHUYÊN KHOA | ||
| 1 | Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. | |
| 2 | Khám chuyên khoa Ngoại | Chẩn đoán bệnh ngoại khoa. | |
| 3 | Khám chuyên khoa Mắt | Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi,… | |
| 4 | Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng | Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan… | |
| 5 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Chẩn đoán các bệnh về răng như sâu răng, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng,… | |
| 6 | Khám chuyên khoa Da liễu | Phát hiện bệnh lý về da và các phần phụ của da gồm lông, tóc, móng… | |
| 7 | Khám chuyên khoa Sản – Phụ khoa | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… | Dành cho Nữ |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (22 thông số) | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. | Máy đếm laser |
| 2 | Định lượng Glucose | Phát hiện sớm bệnh tiểu đường. | |
| 3 | Định lượng Urea + Creatinine | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… | |
| 4 | Đo hoạt độ ALT (GPT), AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… | |
| 5 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Phát hiện sớm các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… | |
| III | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng | Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang… | |
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 1.600.000đ – 2.000.000 VNĐ |

Tầm soát ung thư vú là cách tốt nhất để phát hiện khối u ở giai đoạn khu trú, giúp các bác sĩ đưa ra phác đồ điều trị phù hợp và bảo toàn tính thẩm mỹ của cơ thể, đồng thời giảm tỷ lệ tử vong cho người bệnh.
| STT | Danh mục dịch vụ | Nội dung / Chi tiết thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Khám vú | Phát hiện những bất thường ở vú. | Dành cho Nữ |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Định lượng CA 15.3 | Xét nghiệm chỉ điểm (dấu ấn) ung thư vú. | Xét nghiệm máu |
| III | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái vú, phát hiện hạch nách. | |
| 2 | Chụp XQ Vú / Mammography | Tầm soát và chẩn đoán ung thư, giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng. |
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.
Phim trả qua QRCODE, không in bản cứng.
|
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 1.500.000 VNĐ |

Gói khám tầm soát ung thư tổng thể – Phúc Trường Minh được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ chuyên khoa, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư sớm giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.
Tầm soát ung thư tổng quát định kỳ không chỉ giúp phát hiện dấu hiệu ung thư, mà còn phát hiện các tổn thương tiền ung thư, có nguy cơ phát triển thành ung thư. Từ đó, các bác sĩ sẽ đưa ra phác đồ điều trị thích hợp. Chính vì vậy, tầm soát ung thư tổng thể chính là phương pháp hiệu quả nhất để phát hiện dấu hiệu ung thư ngay cả khi người bệnh chưa có triệu chứng rõ ràng.
| STT | Danh mục dịch vụ | Nội dung / Chi tiết thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Khám chuyên khoa Nội | Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe. | |
| 2 | Khám Sản – Phụ khoa | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… | Dành cho Nữ |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (22 thông số) | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. | Máy đếm laser |
| 2 | Định lượng Glucose | Đánh giá chỉ số đường huyết, phát hiện sớm đái tháo đường. | |
| 3 | Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu. | |
| 4 | Định lượng Urea + Creatinine | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… | |
| 5 | Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… | |
| 6 | Định lượng Bilirubin (TP, TT, GT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật. | |
| 7 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Phát hiện các vấn đề về ống mật. | |
| 8 | Định lượng Acid Uric | Tầm soát và chẩn đoán bệnh Gout. | |
| 9 | HBsAg miễn dịch tự động | Phát hiện bệnh viêm gan siêu vi B, hoặc người mang virus viêm gan B. | |
| 10 | HBsAb định lượng | Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không. | |
| 11 | HCV Ab test nhanh | Tầm soát nhiễm virus viêm gan C. | |
| 12 | Định lượng FT3, FT4, TSH | Kiểm tra chức năng tuyến giáp. | |
| 13 | HIV Ab test nhanh (Determine) | Kiểm tra Virus HIV. | |
| 14 | Đông máu cơ bản | Phát hiện sớm tình trạng tăng đông, giảm đông nguyên nhân gây huyết khối, chảy máu… | |
| 15 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận. | |
| III | XÉT NGHIỆM DẤU ẤN UNG THƯ TRONG MÁU | ||
| 1 | Định lượng CA 72-4 | Tầm soát ung thư dạ dày. | |
| 2 | Định lượng CA 19-9 | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan. | |
| 3 | Định lượng SCC | Chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…). | |
| 4 | Định lượng CEA | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi. | |
| 5 | Định lượng Cyfra 21-1 | Tầm soát ung thư phổi. | |
| 6 | Định lượng AFP | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm. | |
| 7 | Định lượng CA 15.3 | Tầm soát ung thư vú. | Dành cho Nữ |
| 8 | Định lượng CA 125 | Tầm soát ung thư buồng trứng. | Dành cho Nữ |
| 9 | Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear | Tầm soát ung thư cổ tử cung. | Dành cho Nữ |
| 10 | Định lượng PSA total và PSA free | Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến. | Dành cho Nam |
| IV | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Nội soi Tai Mũi Họng | Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng. | |
| 2 | Nội soi dạ dày NBI | Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày như viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, barrett thực quản, ung thư dạ dày, thực quản. | |
| 3 | Test HP nhanh | Kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày. | |
| 4 | Nội soi đại trực tràng NBI | Phát hiện những bất thường như loét, polyp, khối u và những vùng bị viêm hay chảy máu. | Đã bao gồm thụt tháo |
| 5 | Gói gây mê nội soi tiêu hóa | Khám mê trước khi nội soi và thực hiện gây mê khi nội soi. | |
| V | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng | Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,… |
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.
Phim trả qua QRCODE
|
| 2 | Chụp XQ Vú (Số hóa 2 phim) / Mammography | Tầm soát ung thư và chẩn đoán ung thư giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng. |
Dành cho Nữ.
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.
Phim trả qua QRCODE
|
| 3 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…). | |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện bất thường ở tuyến giáp. | |
| 5 | Siêu âm tim | Chẩn đoán các bệnh lý về tim. | |
| 6 | Siêu âm tuyến vú | Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… | Dành cho Nữ |
| 7 | Chụp cắt lớp CT 128 dãy hoặc MRI |
Tùy bệnh lý bác sĩ tư vấn chọn 1 trong 5 mục:
1. CT Sọ脳 128 dãy
2. CT ngực 128 dãy
3. CT bụng chung 128 dãy
4. MRI sọ脳 thường
5. MRI cột sống cổ / hoặc lưng / hoặc thắt lưng
(Chẩn đoán đa chấn thương; xác định các tổn thương cơ quan nội tạng; phát hiện sớm khối u…)
|
Chưa bao gồm thuốc.
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.
Phim trả qua QRCODE
|
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 17.500.000đ – 20.200.000 VNĐ |
Khám tổng quát cho bé là gói khám sức khỏe toàn diện, bao gồm tất cả các xét nghiệm, chẩn đoán như: kiểm tra huyết áp, tiêu hóa, khám tai mũi họng, mắt, răng, tình trạng dinh dưỡng, đánh giá chức năng gan thận, tim, phổi, xét nghiệm máu và viêm gan… Dựa vào kết quả khám, bác sĩ sẽ đánh giá chức năng các bộ phận trên cơ thể của trẻ, từ đó tư vấn, hướng dẫn cha mẹ cách chăm sóc trẻ phù hợp nhất.
| STT | Danh mục dịch vụ | Nội dung / Chi tiết thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Khám chuyên khoa Nhi | Bác sĩ Nhi khám, tư vấn điều trị. | |
| 2 | Khám chuyên khoa & Nội soi Tai Mũi Họng | Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan… | |
| 3 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… | |
| 4 | Khám chuyên khoa Mắt | Bác sĩ chuyên khoa Mắt khám, tư vấn và kết luận. | |
| 5 | Khám chuyên khoa Dinh dưỡng | Tư vấn dinh dưỡng và chế độ ăn. | |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. | Máy đếm laser |
| 2 | Định lượng Calci toàn phần và Calci ion hóa | Đánh giá chức năng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Chẩn đoán hoặc theo dõi các bệnh lý về xương, thận, tuyến cận giáp và đường tiêu hóa. | |
| 3 | Định lượng Sắt | Đánh giá tình trạng sắt trong máu. | |
| 4 | Albumin + Protein + Globulin + A/G | Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận. | |
| 5 | Định lượng Zn (Kẽm) | Đánh giá và chẩn đoán tình trạng thiếu vi chất kẽm. | |
| 6 | Định lượng Mg (Magie) | Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan. | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… | |
| 8 | Định lượng Urea + Creatinine | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… | |
| 9 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | Theo dõi nồng độ vitamin D trong cơ thể; yếu tố quan trọng đánh giá tình trạng còi xương của trẻ. | |
| 10 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | Sàng lọc, chẩn đoán và theo dõi các bệnh về gan. | |
| 11 | Định lượng Phospho | Chẩn đoán tình trạng dư thừa hoặc thiếu hụt phospho trong máu. | |
| III | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||
| 1 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…). | |
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 3.300.000 VNĐ |

Khám tổng quát cho bé là gói khám sức khỏe toàn diện, bao gồm các xét nghiệm, chẩn đoán như: kiểm tra huyết áp, tiêu hóa, khám tai mũi họng, đánh giá chức năng gan thận, tim, phổi, xét nghiệm máu và viêm gan,… Dựa vào kết quả khám, bác sĩ sẽ đánh giá chức năng các bộ phận trên cơ thể của trẻ, từ đó tư vấn, hướng dẫn cha mẹ cách chăm sóc trẻ phù hợp nhất.
| STT | Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Mục đích thăm khám |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | |
| 1 | Khám chuyên khoa Nhi | Bác sĩ Nhi khám, tư vấn điều trị. |
| 2 | Khám chuyên khoa và nội soi Tai Mũi Họng | Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan… |
| II | XÉT NGHIỆM | |
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. |
| 2 | Định lượng Calci toàn phần và Calci ion hóa | Đánh giá chức năng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Chẩn đoán hay theo dõi một số các tình trạng bệnh lý về xương/thận/tuyến cận giáp/liên quan đến đường tiêu hóa. |
| 3 | Định lượng Sắt | Đánh giá tình trạng sắt trong cơ thể. |
| 4 | Albumin + Protein + Globulin + A/G | Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận. |
| 5 | Định lượng Zn (Kẽm) | Đánh giá và chẩn đoán tình trạng thiếu vi chất kẽm. |
| 6 | Định lượng Mg (Magie) | Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan. |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) | Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,… |
| 8 | Định lượng Urea + Creatinine | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… |
| III | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |
| 1 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…). |
| TỔNG CỘNG | GIÁ GÓI KHÁM | 2.000.000 VNĐ |
There are no reviews yet. Be the first one to write one.