Phòng Khám Đa Khoa Meditec
★★★★★★★★★★0.0

1. GIỚI THIỆU Phòng khám Đa khoa Meditec (52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội) là trung tâm y tế tư nhân chất lượng cao uy tín ngay tại trung tâm thủ đô. Phòng khám nổi bật với quy trình thăm khám tinh gọn, chuyên nghiệp và dịch vụ chăm sóc tận tâm. Yếu tố […]

Giới thiệu

1. GIỚI THIỆU

Phòng khám Đa khoa Meditec (52 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội) là trung tâm y tế tư nhân chất lượng cao uy tín ngay tại trung tâm thủ đô. Phòng khám nổi bật với quy trình thăm khám tinh gọn, chuyên nghiệp và dịch vụ chăm sóc tận tâm.
Phòng Khám Meditec 52 Bà Triệu - Đặt lịch khám nhanh
Yếu tố cốt lõi khẳng định thương hiệu Meditec là sự kết hợp giữa nguồn nhân lực chất lượng và công nghệ hiện đại:
  • Đội ngũ chuyên gia đầu ngành: Quy tụ các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ giàu kinh nghiệm, từng giữ vị trí chủ chốt tại các bệnh viện tuyến Trung ương lớn như Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Bệnh viện Lão khoa Trung ương… (tiêu biểu như PGS.TS.BS Nguyễn Trọng Hưng chuyên khoa Thần kinh, PGS.TS.BS Kiều Đình Hùng chuyên khoa Cột sống – Sọ não).
  • Trang thiết bị công nghệ hiện đại: Tiên phong đầu tư máy Cộng hưởng từ MRI 1.5 Tesla (Siemens – Đức) cho hình ảnh sắc nét, chuyên dụng trong tầm soát sớm đột quỵ, u não, bệnh lý cơ xương khớp và ung thư toàn thân. Bên cạnh đó là máy siêu âm màu 4D, X-quang kỹ thuật số và hệ thống xét nghiệm tự động hóa.
Meditec cung cấp đa dạng dịch vụ từ khám điều trị chuyên sâu (Thần kinh, Cơ xương khớp, Tim mạch…), các gói tầm soát sức khỏe cá nhân khoa học, đến dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho doanh nghiệp.

2. ĐỘI NGŨ BÁC SĨ

  1. BSCKII Bùi Thị Minh Thu
  • Nguyên Chủ nhiệm Khoa Nội Tim-Thận-Khớp Bệnh viện Quân y 354, Tổng cục Hậu cần – Kỹ thuật
  • Bác sĩ CKII với hơn 20 năm kinh nghiệm thăm khám và điều trị các bệnh lý nội khoa như nội tim mạch, thận, khớp, nội tiết,…
  • CHUYÊN KHOA: NỘI TỔNG HỢP
  1. Bác sĩ Trần Minh Vỹ
  • Phó trưởng Khoa Ngoại tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa Thanh Trì – Hà Nội
  • Chuyên khoa: Gây mê hồi sức
  • Gần 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Gây mê hồi sức tại Bệnh viện Đa khoa Thanh Trì – Hà Nội
  1. TS.BS Phạm Thu Hạnh
  • Hơn 40 năm công tác chuyên môn, từng làm việc lâu năm tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  • Chuyên khoa: Hóa sinh, xét nghiệm
  • Hiện tại: Phòng khám Đa khoa Meditec
  1. BSCKII Đỗ Trọng Khiếu
  • Phó Trưởng khoa Nội soi, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  • Chuyên khoa: Nội soi tiêu hóa, Nội tiêu hóa
  • Hiện tại: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  1. Bác sĩ Lê Quốc Vượng
  • Trưởng khoa Chẩn đoán hình ảnh, Phòng khám Đa khoa Meditec
  • Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh và điện quang can thiệp
  1. BSCKII Hà Phan Thắng
  • Công tác tại Khoa Chấn thương Chỉnh hình, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
  • Chuyên khoa: Chấn thương Chỉnh hình
  • Hơn 30 năm kinh nghiệm điều trị các bệnh lý cơ xương khớp và chấn thương
  1. BSCKII Cao Độc Lập
  • Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc
  • Chuyên khoa: Ngoại khoa
  1. ThS.BS Nguyễn Duy Khánh
  • Chuyên khoa: Ngoại khoa, Nam học – Tiết niệu
  • Công tác và làm việc tại Trung tâm Nam học, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  1. BSCKII Nguyễn Quang Trung
  • Chuyên khoa: Ngoại Xương Khớp
  • Bác sĩ Chuyên khoa II – Phẫu thuật Chi dưới, Bệnh viện Việt Đức
  • Phó Trưởng Khoa Phẫu thuật Chi trên & Y học thể thao, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  • Chuyên khoa: Chấn thương chỉnh hình — Phẫu thuật Chi trên & Y học thể thao
  • Với nhiều năm công tác, bác sĩ đã tham gia báo cáo chuyên đề, hội nghị khoa học trong lĩnh vực chỉnh hình — y học thể thao, đóng góp vào phát triển chuyên môn và điều trị hiệu quả cho bệnh nhân.

3. DANH MỤC KHÁM – GÓI KHÁM

Tên dịch vụ Đơn giá Đ.V.T
I. KHÁM
1 Khám nội tổng hợp 300,000 Lần
2 Khám chuyên khoa sản, phụ khoa 300,000 Lần
3 Khám chuyên khoa chấn thương, xương khớp 400,000 Lần
4 Khám chuyên khoa thần kinh, sọ não, cột sống 500,000 Lần
5 Khám chuyên gia nội, nội tiết 400,000 Lần
6 Khám chuyên khoa nội, nội tiết 300,000 Lần
7 Khám chuyên khoa xương khớp, chấn thương 300,000 Lần
8 Khám nội chuyên gia 500,000 Lần
9 Khám tiêu hóa với chuyên gia 500,000 Lần
10 Khám Hậu môn – Trực tràng 500,000 Lần
11 Khám phó giáo sư nội thần kinh 500,000 Lần
II. XÉT NGHIỆM
HUYẾT HỌC
1 Máu lắng 70,000 Lần
2 Máu đông,máu chảy 70,000 Lần
3 Nhóm máu ABO 65,000 Lần
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( 25TS ) 165,000 Lần
5 Mảnh vỡ hồng cầu 100,000 Lần
6 Sức bền hồng cầu 150,000 Lần
7 Vitamin B9 ( Acid Folate) 350,000 Lần
8 Sàng lọc kháng thể bất thường nhóm máu 360,000 Lần
9 Hồng cầu lưới 65,000 Lần
10 Cặn lắng nước tiểu 95,000 Lần
11 Định lượng chì trong máu 450,000 Lần
12 Tổng phân tích máu 32 chỉ số 200,000 Lần
13 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 95,000 Lần
14 Tế bào hargraves 150,000 Lần
15 Nhóm máu Rh 65,000 Lần
16 Ngưng tập tiểu cầu ( ADP, collagen,Ristocetin) 900,000 Lần
17 Nghiệm pháp Coombs 170,000 Lần
18 Huyết đồ 180,000 Lần
19 Fibrinogen 100,000 Lần
20 CD4 500,000 Lần
MIỄN DỊCH
1 C-Peptide 390,000 Lần
2 Insulin 155,000 Lần
3 TRAb (TSH Receptor Antibody) 715,000 Lần
4 Anti TPO 310,000 Lần
5 EBV-IgM 385,000 Lần
6 Anti-TG (Anti -Thyroglobulin) 350,000 Lần
7 T4 125,000 Lần
8 TG (Thyroglobulin) 350,000 Lần
9 Giang mai TPHA miễn dịch tự động 250,000 Lần
10 T3 125,000 Lần
11 Varicella zoster (thủy đậu) IgM 550,000 Lần
12 Varicella zoster (thủy đậu) IgG 550,000 Lần
13 TPHA miễn dịch tự động 270,000 Lần
14 Quanti FERON 2,350,000 Lần
15 PSA, free 250,000 Lần
16 PSA, total 250,000 Lần
17 CA 15-3 290,000 Lần
18 CA 125 290,000 Lần
19 CYFRA 21-1 285,000 Lần
20 CA 19-9 285,000 Lần
21 CA 72-4 285,000 Lần
22 Vitamin D Total 500,000 Lần
23 CEA 285,000 Lần
24 AFP 235,000 Lần
25 FT3 135,000 Lần
26 FT4 135,000 Lần
27 TSH 165,000 Lần
28 Myasthenia gravis (Bệnh nhược cơ) (IFT) 4,500,000 Lần
29 Anti – Insulin Ab (AIA) 1,200,000 Lần
30 T-SPOT.TB 2,000,000 Lần
31 Định lượng kháng thể IgG4 750,000 Lần
32 HCC Wako 2,500,000 Lần
33 ADA (Adenosine Deaminase) 600,000 Lần
34 Alpha -1 Antitrypsin 225,000 Lần
35 Giun móc IgM 320,000 Lần
36 Giun móc IgG 320,000 Lần
37 Tiền sản giật quý I (2 thông số PlGF + PAPP) 1,650,000 Lần
38 Anti HEV – IgG 275,000 Lần
39 Kháng thẻ MuSK 4,400,000 Lần
40 Kháng thể AChR 1,200,000 Lần
41 ANA-23 Profiles 3,200,000 Lần
42 Gastrin máu 490,000 Lần
43 cANCA 700,000 Lần
44 pANCA 700,000 Lần
45 Giang Mai – RPR định lượng 200,000 Lần
46 Anti Scl-70 350,000 Lần
47 Kháng thể kháng Sm (Anti-Sm) 350,000 Lần
48 Angiostrongyliasis (giun tròn) IgM 350,000 Lần
49 IgG4 800,000 Lần
50 Giun đũa IgG 309,000 Lần
51 Anti-SS-B 300,000 Lần
52 Anti-SS-A 300,000 Lần
53 Herpes I&II IgM 490,000 Lần
54 Herpes I&II IgG 490,000 Lần
55 Điện di miễn dịch huyết thanh 2,000,000 Lần
56 SHBG 400,000 Lần
57 ProBNP 680,000 Lần
58 Enzym chuyển đổi Angiotensin (ACE) 1,300,000 Lần
59 Xét nghiệm miễn dịch TSI 800,000 Lần
60 HCC (Ung thư tế bào gan nguyên phát) 2,200,000 Lần
61 Anti CCP 400,000 Lần
62 Anti HTLV-I / HTLV-II 600,000 Lần
63 Free Testosterone 600,000 Lần
64 DHEA.SO4 250,000 Lần
65 Mycoplasma-pneumonia IgM 500,000 Lần
66 Mycoplasma-pneumonia IgG 500,000 Lần
67 IGF-1 700,000 Lần
68 PIVKA-II 1,500,000 Lần
69 Panel dị ứng (60 dị nguyên) 1,800,000 Lần
70 HIV Combi PT 200,000 Lần
71 Folate (Acid folic) 350,000 Lần
72 Định lượng Ethanol trong máu (Nồng độ cồn) 350,000 Lần
73 AMH (Anti-Mullerian Hormone) 1,000,000 Lần
74 Anti Beta2 glycoprotein – IgM 450,000 Lần
75 ENA 6-Profiles 2,000,000 Lần
76 P-Amylase 150,000 Lần
77 Cortisol máu 189,000 Lần
78 CMV IgG (Cetomegalovirus) 300,000 Lần
79 Elisa Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 450,000 Lần
80 Elisa Entamoeba histolytica (Amip) 450,000 Lần
81 Elisa Echinococcus granulosus (Sán dây chó) 450,000 Lần
82 Elisa Cysticercus cellulosae (Sán lợn) 450,000 Lần
83 Elisa Fasciola (Sán lá gan lớn) 450,000 Lần
84 Elisa Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) 450,000 Lần
85 Toxocara canis (Giun đũa chó) 450,000 Lần
86 HBsAg định lượng 650,000 Lần
87 HBeAb miễn dịch tự động 150,000 Lần
88 Sán lá gan ( IgG) 400,000 Lần
89 Rivalta 70,000 Lần
90 XN dị nguyên thức ăn thực vật ( F10 Sesame seed/ F25 Tomato/ F92 Banana/ F95 Peach…) 480,000 Lần
91 XN dị nguyên thực vật ( F4 Wheat/ F13 Peanut/ F33 Orange/ F49 Apple) 500,000 Lần
92 XN dị nguyên thuốc( K82 Latex) 500,000 Lần
93 XN dị nguyên thuốc ( C1 Penicilloyl G/ C2 Penicilloy V/ C203 Ampicillin/ C204 Amoxicillin) 480,000 Lần
94 XN dị nguyên sữa ( F409 GOAT’S MILK) 480,000 Lần
95 XN dị nguyên sữa ( F2 Milk/ F14 Soybean/ F76 Alpha Lactalbumin….) 500,000 Lần
96 XN dị nguyên ong (I2 White faced hornet/ I3 Yellow Jacket venom….) 480,000 Lần
97 XN dị nguyên ong ( I1 Honey bee venom) 500,000 Lần
98 XN dị nguyên nấm ( M1 Penicillum notatum/ M2 Cladosporium herbarium..) 500,000 Lần
99 XN dị nguyên mạt nhà ( D1 Dermatophagoides pteronyssinus…) 500,000 Lần
100 XN dị nguyên mạt nhà ( D201 Blomia Tropicalis) 480,000 Lần
101 XN dị nguyên ký sinh trùng ( P1 Ascaris/ P4 Anisakis larve/ P5 Toxocara canis) 500,000 Lần
102 XN dị nguyên hô hấp ( D201 BLOMIA TROPICALIS/ I6 Cockroach) 480,000 Lần
103 XN dị nguyên hô hấp ( E1 Cat Dander epithelium/ E5 Dog Dander…) 500,000 Lần
104 Xn dị nguyên thức ăn động vật ( F23 Crab/ F26 Pork/ F27 Beef/ F40 Tuna/ F41 Salmon..) 480,000 Lần
105 XN dị nguyên thức ăn động vật ( F24 Shrimp) 500,000 Lần
106 Allergy Screen panel 2 ( 20 dị nguyên hô hấp) 1,200,000 Lần
107 Rubella IgM 280,000 Lần
108 Rubella IgG 280,000 Lần
109 Ấu trùng sán dây IgG 250,000 Lần
110 Ấu trùng giun chỉ IgG 250,000 Lần
111 AMA-M2 450,000 Lần
112 Widal 185,000 Lần
113 Vitamin B12 275,000 Lần
114 Troponin T-hs 175,000 Lần
115 Triple test 750,000 Lần
116 Transferrin 165,000 Lần
117 Toxoplasma gondii IgM 350,000 Lần
118 Toxoplasma gondii IgG 350,000 Lần
119 Testosterone 169,000 Lần
120 SCC 300,000 Lần
121 Sán máng (IgG) 250,000 Lần
122 Sán lá phổi 450,000 Lần
123 Sán lá gan lớn (IgG) 250,000 Lần
124 Renin 455,000 Lần
125 Prolactin 189,000 Lần
126 Progesteron 189,000 Lần
127 Procalcitonin (PCT) 550,000 Lần
128 PRO GRP 595,000 Lần
129 Parathyorid hormon (PTH) 350,000 Lần
130 P1NP 570,000 Lần
131 Osteocalcin 250,000 Lần
132 NT-proBNP 680,000 Lần
133 NSE 300,000 Lần
134 Mumps IgM 270,000 Lần
135 Mumps IgG 270,000 Lần
136 Measles (Sởi)- IgM 350,000 Lần
137 Measles (Sởi)- IgG 350,000 Lần
138 LH 189,000 Lần
139 Kháng thể kháng chuỗi kép Ds-DNA 390,000 Lần
140 Kháng thể kháng nhân – ANA 450,000 Lần
141 Kháng thể Amip trong máu 350,000 Lần
142 JEV (viêm não nhật bản) IgM 395,000 Lần
143 JEV (viêm não nhật bản) IgG 395,000 Lần
144 IL-6 480,000 Lần
145 IgM 220,000 Lần
146 IgG 220,000 Lần
147 IgE 220,000 Lần
148 IgA 220,000 Lần
149 Hormon sinh trưởng (GH tĩnh ) 480,000 Lần
150 Hormon sinh trưởng (GH động) 480,000 Lần
151 Hormon kích vỏ thượng thận (ACTH) 350,000 Lần
152 Hormon chống bài niệu (ADH) 380,000 Lần
153 Homocysteine total 430,000 Lần
154 HLA-B27 1,500,000 Lần
155 HIV Thẩm định 500,000 Lần
156 Anti HEV – IgM 275,000 Lần
157 HE4 (Ung thư buồng trứng) 600,000 Lần
158 HCVAg 800,000 Lần
159 Anti HCV miễn dịch tự động 245,000 Lần
160 HBsAg miễn dịch tự động 175,000 Lần
161 HBsAb định lượng 180,000 Lần
162 HBeAg Cobas 160,000 Lần
163 HBcAb IgM 230,000 Lần
164 HBcAb total 190,000 Lần
165 HAVAb Total 190,000 Lần
166 HAVAb IgM 200,000 Lần
167 H.pylori IgM định lượng 220,000 Lần
168 H.pylori IgG định lượng 220,000 Lần
169 Giun đũa chó (IgG) 400,000 Lần
170 Giun đũa 500,000 Lần
171 Giun đầu gai (IgG) 350,000 Lần
172 Giun chỉ (IgG) 300,000 Lần
173 Giang mai – TPHA định lượng 400,000 Lần
174 G6-PD/Blood 300,000 Lần
175 FSH 189,000 Lần
176 Estradiol (E2) 189,000 Lần
177 Enterovirus 71 IgM (EV 71) 250,000 Lần
178 EBV-IgG 300,000 Lần
179 Double test 750,000 Lần
180 Dopamin ( hỏi PXN) 300,000 Lần
181 Đồng 300,000 Lần
182 Cystatin C 350,000 Lần
183 Cortisol nước tiểu 24 giờ 300,000 Lần
184 CMV IgM (Cetomegalovirus) 300,000 Lần
185 Chlamydia trachomatis IgM 400,000 Lần
186 Chlamydia trachomatis IgG 400,000 Lần
187 Chất gây nghiện/máu (heroin, …) 580,000 Lần
188 Calcitonin 440,000 Lần
189 C4 159,000 Lần
190 C3 159,000 Lần
191 Beta-hCG 199,000 Lần
192 Betacrosslaps 250,000 Lần
193 Beta2-microglobulin 259,000 Lần
194 Anti-GAD 350,000 Lần
195 Anti phospholipid – IgM 450,000 Lần
196 Anti phospholipid – IgG 450,000 Lần
197 Anti cardiolipin – IgM 450,000 Lần
198 Anti cardiolipin – IgG 450,000 Lần
199 Anti Beta2 glycoprotein – IgG 450,000 Lần
200 Aldosterone 650,000 Lần
201 17-cetosteroid NT 350,000 Lần
ĐÔNG MÁU
1 Đông máu cơ bản(APTT,PT,Fi) 350,000 Lần
2 Thời gian Prothrombin (PT) 100,000 Lần
3 D-Dimer 600,000 Lần
4 Fibrinogen 100,000 Lần
5 Định lượng Anti thrombin III 450,000 Lần
6 Định lượng yếu tố đông máu XIII 1,790,000 Lần
7 Định lượng yếu tố đông máu XII 750,000 Lần
8 Định lượng yếu tố đông máu XI 480,000 Lần
9 Định lượng yếu tố đông máu X 480,000 Lần
10 Định lượng yếu tố đông máu IX (Hemophilia) 405,000 Lần
11 Định lượng yếu tố đông máu VIII ( Hemophilia ) 360,000 Lần
12 Định lượng yếu tố đông máu VII 480,000 Lần
13 Định lượng yếu tố đông máu V 480,000 Lần
14 Protein S 670,000 Lần
15 Protein C 670,000 Lần
16 Ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 360,000 Lần
17 Ngưng tập tiểu cầu với Collagen 360,000 Lần
18 Ngưng tập tiểu cầu với ADP 180,000 Lần
19 Thời gian thrombin (TT) 100,000 Lần
20 Đông máu (INR) 90,000 Lần
21 Cephalin-kaolin (APTT) 80,000 Lần
SINH HOÁ
1 Gamma latex định lượng(RF) 95,000 Lần
2 Bilirubin GT 45,000 Lần
3 Bilirubin TT 50,000 Lần
4 CK total 95,000 Lần
5 Alkaline Phosphatase (ALP) 75,000 Lần
6 Ferritin 165,000 Lần
7 Protein máu 45,000 Lần
8 CRP-hs 155,000 Lần
9 Albumin máu 50,000 Lần
10 Magnesium 125,000 Lần
11 Kẽm 265,000 Lần
12 Bilirubin TP 55,000 Lần
13 Sắt huyết thanh 85,000 Lần
14 Calci Ion 65,000 Lần
15 Điện giải đồ (Na, K, CL) 105,000 Lần
16 HbA1c 185,000 Lần
17 Calci máu 65,000 Lần
18 GGT 65,000 Lần
19 Uric acid máu 65,000 Lần
20 HDL-cholesterol 60,000 Lần
21 Ure máu 55,000 Lần
22 Glucose máu 45,000 Lần
23 LDL-Cholesterol 65,000 Lần
24 Creatinin máu 45,000 Lần
25 Cholesterol 55,000 Lần
26 Triglyceride 55,000 Lần
27 AST (GOT) 50,000 Lần
28 ALT (GPT) 50,000 Lần
29 Bicarbonat HCO3- (Dự trữ kiềm) 150,000 Lần
30 Áp lực thẩm thấu máu 250,000 Lần
31 Apolipoprotein A-1 (ApoA-1) 300,000 Lần
32 Lactac 150,000 Lần
33 Độ bão hòa Transferrin 250,000 Lần
34 ApoB 300,000 Lần
35 Amoniac máu NH3 150,000 Lần
36 Haptoglobin 150,000 Lần
37 Glucose dịch 100,000 Lần
38 Albumin niệu 120,000 Lần
39 Mức lọc cầu thận(eGFR) 59,000 Lần
40 TIBC 200,000 Lần
41 Fructosamine 250,000 Lần
42 Định lượng đồng 300,000 Lần
43 Ceruloplasmin 300,000 Lần
44 Globulin 35,000 Lần
45 Định lượng thủy ngân trong máu 500,000 Lần
46 Protein dịch 150,000 Lần
47 Prealbumin 150,000 Lần
48 Nghiệm pháp dung nạp đường huyết 220,000 Lần
49 Protein niệu 85,000 Lần
50 Protein niệu 24h 100,000 Lần
51 Định lượng Fructose trong tinh dịch 190,000 Lần
52 Định lượng kẽm trong tinh dịch 190,000 Lần
53 LDH 70,000 Lần
54 Porphyrin 100,000 Lần
55 Điện giải niệu 95,000 Lần
56 Phospho niệu 45,000 Lần
57 Canxi niệu 59,000 Lần
58 Acid Uric niệu 45,000 Lần
59 Creatinin niệu 45,000 Lần
60 Ure niệu 45,000 Lần
61 Định lượng asen trong máu 450,000 Lần
62 Tổng phân tích nước tiểu 55,000 Lần
63 Phosphat 150,000 Lần
64 Phenol niệu 850,000 Lần
65 Pepsinogen I 550,000 Lần
66 Pepsinogen I/ II 850,000 Lần
67 Microalbumin nước tiểu 24h 120,000 Lần
68 Microalbumin niệu(MAU) 100,000 Lần
69 Albumin/Creatinine 175,000 Lần
70 ký sinh trùng 350,000 Lần
71 Độ thanh thải Creatinine 120,000 Lần
72 CRP định lượng 139,000 Lần
73 CK-MB 130,000 Lần
74 ASLO định lượng 110,000 Lần
75 Lipase 120,000 Lần
76 Amylase nước tiểu 120,000 Lần
77 Amylase máu 100,000 Lần
78 AMA – M2 450,000 Lần
79 A/G 40,000 Lần
80 Bilirubin TP 45,000 Lần
VI SINH
1 PCR13 tác nhân gây bệnh đường sinh dục 1,650,000 Lần
2 HEV IgM 380,000 Lần
3 HEV IgG 380,000 Lần
4 Soi phân tìm giun tóc, giun kim 600,000 Lần
5 Nuôi cấy, định danh và làm kháng sinh đồ nấm 1,650,000 Lần
6 Lậu cầu định tính (PCR) 500,000 Lần
7 Ureplasma PCR nước tiểu 500,000 Lần
8 Nuôi cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ (môi trường yếm khí) 1,750,000 Lần
9 HBV Định lượng + Genotype 2,250,000 Lần
10 HCV Định lượng + Genotype 2,250,000 Lần
11 Nuôi cấy xác định vi khuẩn: Tả, Lỵ, Thương hàn 590,000 Lần
12 RSV (Virus hợp bào hô hấp) 550,000 Lần
13 Soi dịch (khác) 150,000 Lần
14 Soi dịch niệu đạo 150,000 Lần
15 Vi khuẩn chí trong phân 155,000 Lần
16 pH của phân 50,000 Lần
17 Soi tươi dịch họng 95,000 Lần
18 Nuôi cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồ 650,000 Lần
19 Soi tìm vi khuẩn lao (AFB) 300,000 Lần
20 Soi Phân 155,000 Lần
21 Soi lậu cầu 150,000 Lần
22 Plasmodium test 100,000 Lần
23 Mycoplasma-pneumonia 500,000 Lần
24 Ký sinh trùng đường ruột 70,000 Lần
25 KST sốt rét PCR 500,000 Lần
26 KST sốt rét giọt máu 100,000 Lần
27 Cấy tinh dịch đồ 450,000 Lần
28 Cấy thường 450,000 Lần
29 Cấy máu 450,000 Lần
30 Cấy lao bằng phương pháp MGIT 750,000 Lần
31 Cấy đờm 450,000 Lần
32 Ấu trùng sán dây (IgG) 280,000 Lần
33 Ấu trùng giun chỉ 280,000 Lần
TEST NHANH
1 HBsAg Test 120,000 Lần
2 Giang mai Syphilis TP 185,000 Lần
3 Anti – HCV Test 120,000 Lần
4 HIV Test 120,000 Lần
5 RSV Test 600,000 Lần
6 EV 71 250,000 Lần
7 Dengue NS1 Antigen 280,000 Lần
8 Soi Dịch Âm Đạo 150,000 Lần
9 Dengue IgM, IgG 100,000 Lần
10 Chất gây nghiện/NT (thuốc lắc, cần sa, ma túy đá, heroin) 380,000 Lần
11 Tìm máu trong phân (FOB) 195,000 Lần
12 TB test 100,000 Lần
13 Rotavirus 295,000 Lần
14 HBsAb Test 100,000 Lần
15 HBeAg Test 100,000 Lần
16 Test HP (máu) 100,000 Lần
17 H.pylori Antigen 300,000 Lần
18 FOB Test (Hemorsure) 195,000 Lần
19 Dengue NS1, IgM,IgG 385,000 Lần
20 Cúm (Influenza) 350,000 Lần
21 Chlamydia Test 180,000 Lần
PCR
1 HBV-DNA PCR định lượng 850,000 Lần
2 Varicella zoster PCR định tính (thủy đậu) 750,000 Lần
3 HSV PCR định tính 750,000 Lần
4 CMV-DNA PCR Định tính 750,000 Lần
5 EBV PCR định tính 600,000 Lần
6 Xét nghiệm phát hiện đột biên gen BRCA 3,000,000 Lần
7 PCR Bạch Hầu 850,000 Lần
8 PCR Ho gà 1,500,000 Lần
9 Lậu – PCR 600,000 Lần
10 Xét nghiệm đột biến gây rối loạn đông máu Thrombophilia 2,800,000 Lần
11 HBV-DNA PCR (KINGFISHER FLEX) 1,500,000 Lần
12 Rickettsia conorii PCR 1,000,000 Lần
13 Varicella zoster PCR định lượng (thủy đậu) 850,000 Lần
14 PCR máu tìm Lao 800,000 Lần
15 HSV genotype Realtime PCR 1,350,000 Lần
16 HSV Realtime PCR định lượng 850,000 Lần
17 HCV RNA PCR Định tính 850,000 Lần
18 Helicobacter Pylori Real time PCR định lượng 1,300,000 Lần
19 Helicobacter Pylori Real time PCR định tính 1,300,000 Lần
20 Virus cúm A_Realtime PCR 1,050,000 Lần
21 Virus cúm A H5_Realtime PCR 950,000 Lần
22 PCR đờm tìm Lao 800,000 Lần
23 PCR dịch tìm lao 800,000 Lần
24 PCR dịch màng não tìm Toxo plasma 450,000 Lần
25 PCR dịch màng não tìm Gryptococus 450,000 Lần
26 PCR – Dịch vùng dò hậu môn 450,000 Lần
27 Nhiễm sắc thể đồ 1,500,000 Lần
28 Measles PCR (Sởi PCR) 950,000 Lần
29 HPV Genotype 1,000,000 Lần
30 HCV-RNA PCR định lượng 1,100,000 Lần
31 HCV Genotype 1,850,000 Lần
32 HBV-DNA PCR (Roche TaqMan48) 1,850,000 Lần
33 HBV Genotype, đột biến kháng thuốc 1,500,000 Lần
34 Enterovirus 71-PCR 750,000 Lần
35 EBV-Realtime PCR 850,000 Lần
36 Đột biến gen NRAS bằng sequencing (đại trực tràng – phổi) 8,400,000 Lần
37 Đột biến gen KRAS bằng sequencing (đại trực tràng) 7,200,000 Lần
38 Đột biến gen EGFR bằng sequencing (phổi) 8,400,000 Lần
39 Đột biến gen C-KIT bằng sequencing (ung thư dạ dày) 7,200,000 Lần
40 Đột biến gen BRAF bằng sequencing (đại trực tràng – phổi ) 7,200,000 Lần
41 Dengue RNA- PCR 630,000 Lần
42 CMV-DNA Realtime PCR định lượng 850,000 Lần
43 CMV-DNA PCR Định lượng (Roche) 1,200,000 Lần
44 Chlamydia trachomatis PCR 600,000 Lần
45 Chlamydia – Lậu PCR 900,000 Lần
46 Chẩn đoán Norgohorrea (NG) Realtime PCR (sequencing) 600,000 Lần
47 Test nhanh Kháng Nguyên Covid – 19 120,000 Lần
AND
1 NIPT 7+ 3,800,000 Lần
2 Nipt ST 4,500,000 Lần
3 Nipt 112 8,000,000 Lần
4 Nipt 23+ 5,100,000 Lần
5 NIPT 23 (Tam bội 22 nhiễm sắc thể và lệch bội nhiễm sắc thể giới tính) 4,800,000 Lần
6 NIPT 3 (Tam bội nhiễm sắc thể 21,18,13) 2,400,000 Lần
7 GenePx1TM PA 2,200,000 Lần
8 GenePx1TM PPI 1,800,000 Lần
9 GenePx1TM AP 1,800,000 Lần
10 GenePx1TM ALLO 1,800,000 Lần
11 GenePx1TM AAD 1,800,000 Lần
12 GenePx8TM 6,500,000 Lần
13 GrenePx3TM 8,100,000 Lần
14 Tan máu bẩm sinh thể Anpha (5 đột biến) và tan máu bẩm sinh thể Beta (15 đột biến) 2,100,000 Lần
15 Xét nghiệm phân tích gen bệnh thể ẩn (18 bệnh di truyền lặn phổ biến) 3,500,000 Lần
16 Đứt đoạn gen AZF 2,350,000 Lần
17 Xét nghiệm thần kinh di truyền Leber 2,500,000 Lần
18 Xét nghiệm ADN (có giá trị pháp lý) 6,000,000 Lần
19 Xét nghiệm ADN ( Bàn chải đánh răng, kẹo cao su, tinh trùng…) 8,000,000 Lần
20 Xét nghiệm ADN (Máu, Niêm mạc) 5,500,000 Lần
21 Xét nghiệm ADN (Móng, Da, Chân tóc, Nước ối) 6,000,000 Lần
22 Phân mảnh ADN tinh trùng (Halosperm) 2,750,000 Lần
23 Phản ứng Pandy 79,000 Lần
24 Tất cả 17 Genes 11,000,000 Lần
25 Nguy cơ u nguyên bào võng mạc mắt di truyền (1 Genes) 7,500,000 Lần
26 Nguy cơ u cận hạch di truyền (2 Genes) 7,500,000 Lần
27 Nguy cơ ung thư da di truyền (4 Genes) 7,500,000 Lần
28 Nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt & thận di truyền (11 Genes) 9,000,000 Lần
29 Nguy cơ ung thư thận di truyền (8 Genes) 7,500,000 Lần
30 Nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt di truyền (9 Genes) 7,500,000 Lần
31 Nguy cơ ung thư đại tràng, dạ dày & tụy di truyền (14 Genes) 9,000,000 Lần
32 Nguy cơ ung thư tụy di truyền (11 Genes) 7,500,000 Lần
33 Nguy cơ ung thư dạ dày di truyền (10 Genes) 7,500,000 Lần
34 Nguy cơ ung thư đại trực tràng di truyền (11 Genes) 7,000,000 Lần
35 Nguy cơ ung thư vú, buồng trứng & nội mạc tử cung di truyền (13 Genes) 9,000,000 Lần
36 Nguy cơ ung thư nội mạc tử cung di truyền (8 Genes) 7,500,000 Lần
37 Nguy cơ ung thư buồng trứng di truyền (11 Genes) 7,500,000 Lần
38 Nguy cơ ung thư vú di truyền (7 Genes) 7,500,000 Lần
39 Nguy cơ ung thư vú và buồng trứng di truyền (2 Genes) 5,000,000 Lần
SẮC KÝ
1 Xét nghiệm ma túy bằng phương pháp sắc ký khối phổ (máu và nước tiểu) 1,900,000 Lần
2 Catecholamin nước tiểu 1,600,000 Lần
3 Catecholamin máu 1,600,000 Lần
ĐIỆN DI
1 Điện di Protein 420,000 Lần
2 Điện di huyết sắc tố 700,000 Lần
III. CHỤP MRI
1 Chụp MRI toàn thân 11,800,000 Lần
2 Chụp MRI toàn thân dành cho Nữ 14,400,000 Lần
3 Chụp MRI xung hốc mắt chuyên sâu 400,000 Lần
4 Chụp MRI khớp bàn chân phải 1,950,000 Lần
5 Chụp MRI khớp bàn tay phải 1,950,000 Lần
6 Chụp MRI khớp ngón tay phải 1,950,000 Lần
7 Chụp MRI khớp ngón chân phải 1,950,000 Lần
8 Chụp cộng hưởng từ tưới máu 3,500,000 Lần
9 Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tổng phân 2,700,000 Lần
10 Tiêm thuốc cản từ (MRI) 800,000 Lần
11 Chụp MRI phần mềm khác 2,050,000 Lần
12 Chụp MRI sọ não, hốc mắt, động kinh chuyên biệt 2,300,000 Lần
13 Chụp MRI sọ não, hốc mắt, thần kinh chuyên biệt 2,300,000 Lần
14 Chụp MRI sọ não, mạch não, động kinh chuyên biệt 2,600,000 Lần
15 Chụp MRI sọ não, mạch não, thần kinh chuyên biệt 2,600,000 Lần
16 Chụp MRI sọ não,mạch não,hốc mắt 2,350,000 Lần
17 Chụp MRI sọ não, mạch não 2,250,000 Lần
18 Chụp cộng hưởng từ phổ sọ não 3,500,000 Lần
19 Chụp cộng hưởng từ phổ tiền liệt tuyến 3,500,000 Lần
20 Chụp CHT gan chuyên sâu 2,500,000 Lần
21 Vật tư MRI ( thuốc gây mê ) 250,000 Lần
22 Vật tư MRI (Solumedrol) 250,000 Lần
23 Chụp MRI phần mềm vùng hàm mặt 2,050,000 Lần
24 Thuốc đối quang từ Primovist 5,950,000 Lần
25 Chụp MRI cột sống toàn bộ 5,350,000 Lần
26 Chụp MRI cột sống cổ 1,900,000 Lần
27 Chụp MRI khớp cổ chân phải 1,950,000 Lần
28 Chụp MRI khớp gối phải 1,950,000 Lần
29 Chụp MRI thái dương hàm 1,900,000 Lần
30 Chụp MRI cột sống cùng cụt 1,900,000 Lần
31 Chụp MRI khuỷu tay trái 1,950,000 Lần
32 Chụp MRI khớp cổ chân trái 1,950,000 Lần
33 Chụp MRI khớp gối trái 1,950,000 Lần
34 Chụp MRI khớp háng 1,950,000 Lần
35 Chụp MRI mạch não 400,000 Lần
36 Chụp MRI khuỷu tay phải 1,950,000 Lần
37 Chụp MRI cột sống thắt lưng 1,900,000 Lần
38 Chụp MRI cột sống ngực 1,900,000 Lần
39 Chụp MRI sọ não 1,900,000 Lần
40 Đọc cộng hưởng từ với chuyên gia 400,000 Lần
41 Đọc kết quả MRI sang tiếng Anh/ Pháp ( CSTB) 500,000 Lần
42 Chụp MRI Phần Mềm Vùng Cổ 2,050,000 Lần
43 Chụp MRI Phần Mềm, cơ bắp 1 vị trí vùng cẳng tay 2,050,000 Lần
44 Chụp MRI Phần Mềm, cơ bắp 1 vị trí vùng cánh tay 2,050,000 Lần
45 Chụp MRI Phần Mềm, cơ bắp 1 vị trí vùng cẳng chân 2,050,000 Lần
46 Chụp MRI Phần Mềm, cơ bắp 1 vị trí vùng đùi 2,050,000 Lần
47 Đọc kết quả MRI sang tiếng Anh/Pháp (Bản 01) 400,000 Lần
48 Đọc kết quả MRI sang tiếng Anh/Pháp (Toàn thân) 1,000,000 Lần
49 Chụp MRI hệ thống động mạch cảnh 1,900,000 Lần
50 Đọc kết quả MRI sang tiếng Anh/ Pháp ( Bản 03) 400,000 Lần
51 Đọc kết quả MRI sang tiếng Anh/ Pháp ( Bản 02) 400,000 Lần
52 Xung khảo sát động kinh chuyên biệt 400,000 Lần
53 Xung khảo sát dây thần kinh chuyên biệt 400,000 Lần
54 Chụp MRI khớp cổ tay phải 1,950,000 Lần
55 Chụp MRI khớp ngón chân trái 1,950,000 Lần
56 Chụp MRI khớp ngón tay trái 1,950,000 Lần
57 Chụp MRI sọ não – hàm mặt 2,250,000 Lần
58 Chụp MRI khung chậu 1,950,000 Lần
59 Chụp MRI thai nhi 2,500,000 Lần
60 Chụp MRI khớp vai phải 1,950,000 Lần
61 Chụp MRI Khớp bàn tay trái 1,950,000 Lần
62 Chụp MRI Khớp bàn chân trái 1,950,000 Lần
63 Tiền mê 1,500,000 Lần
64 Chụp MRI Đám rối TK cánh tay 2,500,000 Lần
65 In thêm phim (1phim) 100,000 Lần
66 In đĩa MRI 100,000 Lần
67 Chụp MRI khớp cổ tay trái 1,950,000 Lần
68 Chụp MRI khác 2,050,000 Lần
69 Chụp MRI ổ bụng 2,050,000 Lần
70 Chụp MRI tuyến vú 2,600,000 Lần
71 Chụp MRI tiểu khung 2,050,000 Lần
72 Chụp MRI lồng ngực 1,950,000 Lần
73 Chụp MRI khớp vai trái 1,950,000 Lần
74 Chụp MRI sọ não – tuyến yên 2,250,000 Lần
75 Chụp MRI sọ não- hốc tai 2,250,000 Lần
76 Chụp MRI sọ não – hốc mắt 2,250,000 Lần
77 Chụp MRI sọ não – mạch cảnh 2,600,000 Lần
IV. SIÊU ÂM
1 Siêu âm đàn hồi mô Gan (FibroScan) 485,000 Lần
2 Siêu âm Doppler xuyên sọ 650,000 Lần
3 Siêu âm Doppler qua thóp 350,000 Lần
4 Siêu âm màng phổi 250,000 Lần
5 Siêu âm hạch vùng cổ 250,000 Lần
6 Siêu âm tuyến nước bọt 250,000 Lần
7 Siêu âm bơm nước buồng tử cung 550,000 Lần
8 Siêu âm dương vật 550,000 Lần
9 SA khớp, cơ, mô mềm (Bộ phận 3) 350,000 Lần
10 SA khớp, cơ, mô mềm (Bộ phận 2) 350,000 Lần
11 Siêu âm chuyên gia Doppler hệ động mạch (hoặc tĩnh mạch) chi dưới 1 bên 750,000 Lần
12 Siêu âm chuyên gia Doppler hệ động mạch (hoặc tĩnh mạch) chi trên 1 bên 750,000 Lần
13 Siêu âm chuyên gia phần phụ 450,000 Lần
14 Siêu âm chuyên gia vùng đầu 450,000 Lần
15 Siêu âm chuyên gia hệ tiết niệu 450,000 Lần
16 Siêu âm chuyên gia tiền liệt tuyến 450,000 Lần
17 Siêu âm chuyên gia đầu dò VS 450,000 Lần
18 Siêu âm chuyên gia hệ mạch chi trên (1 bên) 750,000 Lần
19 Siêu âm chuyên gia hệ mạch chi dưới (1 bên) 750,000 Lần
20 Siêu âm chuyên gia động mạch chủ bụng 750,000 Lần
21 Siêu âm chuyên gia Doppler màu các ĐM mạc treo 750,000 Lần
22 Siêu âm chuyên gia Doppler hệ mạch cảnh 750,000 Lần
23 Siêu âm chuyên gia động mạch thận 750,000 Lần
24 Siêu âm chuyên gia Doppler động mạch trung tâm võng mạc 750,000 Lần
25 Siêu âm chuyên gia mạch khác 750,000 Lần
26 Siêu âm chuyên gia Doppler hệ động mạch và tĩnh mạch chi dưới 1 bên 750,000 Lần
27 Siêu âm chuyên gia Doppler hệ động mạch và tĩnh mạch chi trên 1 bên 750,000 Lần
28 Siêu âm chuyên gia đầu dò 450,000 Lần
29 Siêu âm chuyên gia khớp, cơ, mô mềm (1 bộ phận) 450,000 Lần
30 Siêu âm chuyên gia tuyến giáp 450,000 Lần
31 Siêu âm chuyên gia tuyến vú 600,000 Lần
32 Siêu âm chuyên gia phần mềm vùng cổ 450,000 Lần
33 Siêu âm chuyên gia ổ bụng 450,000 Lần
34 SA Doppler hệ mạch cảnh 550,000 Lần
35 SA Doppler hệ động mạch và tĩnh mạch chi dưới 1 bên 550,000 Lần
36 SA Doppler hệ động mạch và tĩnh mạch chi trên 1 bên 550,000 Lần
37 Chọc hút điều trị 1,000,000 Lần
38 Chọc hút tế bào 500,000 Lần
39 Siêu Âm Phần Phụ 250,000 Lần
40 Siêu âm vùng đầu 250,000 Lần
41 Siêu âm hệ tiết niệu 250,000 Lần
42 SA tiền liệt tuyến 250,000 Lần
43 Siêu âm đầu dò VS 300,000 Lần
44 Siêu âm sàng lọc dị tật thai nhi 450,000 Lần
45 SA bụng tổng quát 300,000 Lần
46 Siêu âm động mạch chủ bụng 550,000 Lần
47 SA Doppler màu các ĐM mạc treo 550,000 Lần
48 Siêu âm động mạch thận 550,000 Lần
49 SA Doppler động mạch trung tâm võng mạc 250,000 Lần
50 Siêu âm mạch khác 550,000 Lần
51 Siêu âm đầu dò 350,000 Lần
52 SA khớp, cơ, mô mềm (1 bộ phận) 350,000 Lần
53 SA thai 2D 300,000 Lần
54 SA thai 4D 500,000 Lần
55 SA thai 4D( chuyên gia) 550,000 Lần
56 SA Doppler màu tim 550,000 Lần
57 SA tinh hoàn 400,000 Lần
58 Siêu âm tuyến giáp 250,000 Lần
59 SA tuyến vú 400,000 Lần
60 SA phần mềm vùng cổ 250,000 Lần
V. XQUANG
1 Đọc kết quả XQ,SA sang tiếng Anh/Pháp (Bản 03) 200,000 Lần
2 Đọc kết quả XQ,SA sang tiếng Anh/Pháp (Bản 02) 200,000 Lần
3 Đọc kết quả XQ,SA sang tiếng Anh/Pháp (Bản 01) 200,000 Lần
4 Chụp Xquang toàn bộ cột sống – Trục chi nghiêng 850,000 Lần
5 Chụp Xquang toàn bộ cột sống – Trục chi thẳng 850,000 Lần
6 X quang khớp gối trái ( Tư thế đứng – Rosenberg ) 150,000 Lần
7 X quang khớp gối phải ( Tư thế đứng – Rosenberg ) 150,000 Lần
8 X quang khung chậu – Chi dưới chuyên sâu 750,000 Lần
9 X quang cột sống TOÀN BỘ Chuyên Sâu nghiêng 750,000 Lần
10 X quang cột sống TOÀN BỘ Chuyên Sâu thẳng 750,000 Lần
11 Xquang cột sống cổ (há miệng) 155,000 Lần
12 In đĩa Xquang 100,000 Lần
13 Xquang Đo tuổi xương 500,000 Lần
14 Xquang cột sống cùng cụt nghiêng 135,000 Lần
15 Xquang cột sống cùng cụt thẳng 135,000 Lần
16 Chụp thực quản cản quang 700,000 Lần
17 X quang tử cung vòi trứng 1,300,000 Lần
18 X quang xương đòn nghiêng 135,000 Lần
19 X quang xương đòn thẳng 135,000 Lần
20 X quang chậu – Chi dưới 1 phim 500,000 Lần
21 X quang khớp khuỷu tay trái nghiêng 135,000 Lần
22 Xquang cột sống TOÀN BỘ cong trái 550,000 Lần
23 Xquang cột sống TOÀN BỘ cong phải 550,000 Lần
24 X quang khớp háng trái nghiêng 155,000 Lần
25 X quang khớp háng phải nghiêng 155,000 Lần
26 X quang cột sống TOÀN BỘ nghiêng phải 550,000 Lần
27 X quang cột sống TOÀN BỘ nghiêng trái 550,000 Lần
28 X quang cột sống TOÀN BỘ nghiêng 550,000 Lần
29 X quang cột sống TOÀN BỘ thẳng 550,000 Lần
30 X quang bàn chân trái nghiêng 135,000 Lần
31 X quang bàn chân trái thẳng 135,000 Lần
32 X quang gót chân phải nghiêng 135,000 Lần
33 X quang gót chân trái thẳng 135,000 Lần
34 X quang bàn tay phải nghiêng 135,000 Lần
35 X quang bàn tay phải thẳng 135,000 Lần
36 X quang khớp khuỷu tay trái thẳng 135,000 Lần
37 X quang khớp cổ chân trái nghiêng 135,000 Lần
38 X quang khớp vai trái nghiêng 135,000 Lần
39 X quang khớp vai trái thẳng 135,000 Lần
40 X quang khớp cổ chân trái thẳng 135,000 Lần
41 X quang khớp cổ tay trái nghiêng 135,000 Lần
42 X quang khớp cổ tay trái thẳng 135,000 Lần
43 X quang khớp gối trái (nghiêng) 155,000 Lần
44 X quang khớp gối trái (thẳng) 155,000 Lần
45 X quang xương đùi trái nghiêng 155,000 Lần
46 X quang xương đùi trái thẳng 155,000 Lần
47 X quang xương cẳng chân trái nghiêng 155,000 Lần
48 X quang xương cẳng chân trái thẳng 155,000 Lần
49 X quang CSTL chếch 3/4 phải 155,000 Lần
50 X quang CSTL chếch 3/4 trái 155,000 Lần
51 X quang cột sống cổ ngực thẳng 155,000 Lần
52 X quang xương cẳng tay trái nghiêng 155,000 Lần
53 X quang xương cánh tay trái nghiêng 155,000 Lần
54 X quang xương cánh tay trái thẳng 155,000 Lần
55 X quang xương cẳng tay phải thẳng 155,000 Lần
56 Điều trị giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng 3,300,000 Lần
57 X quang cột sống ngực nghiêng 155,000 Lần
58 X quang cột sống cổ ưỡn 155,000 Lần
59 X quang cột sống cổ cúi 155,000 Lần
60 In thêm phim x quang 50,000 Lần
61 X quang thái dương hàm 1 bên 135,000 Lần
62 X quang lồng ngực nghiêng 155,000 Lần
63 X quang Cột sống ngực thẳng 155,000 Lần
64 X quang khung chậu nghiêng 135,000 Lần
65 X quang gót chân trái nghiêng 135,000 Lần
66 X quang gót chân phải thẳng 135,000 Lần
67 X quang lồng ngực thẳng 155,000 Lần
68 X quang cột sống thắt lưng ưỡn 155,000 Lần
69 X quang cột sống thắt lưng cúi 155,000 Lần
70 X quang 1 đoạn 135,000 Lần
71 X quang bàn tay trái nghiêng 135,000 Lần
72 X quang bàn tay trái thẳng 135,000 Lần
73 X quang bụng không chuẩn bị 155,000 Lần
74 X quang cột sống cổ (nghiêng) 155,000 Lần
75 X quang cột sống cổ (thẳng) 155,000 Lần
76 X quang cột sống cổ chếch 3/4 phải 135,000 Lần
77 X quang cột sống cổ chếch 3/4 trái 135,000 Lần
78 X quang cột sống thắt lưng (nghiêng) 155,000 Lần
79 X quang cột sống thắt lưng (thẳng) 155,000 Lần
80 X quang hệ tiết niệu 155,000 Lần
81 X quang Hố yên 135,000 Lần
82 X quang bàn chân phải nghiêng 135,000 Lần
83 X quang bàn chân phải thẳng 135,000 Lần
84 X quang khớp cổ chân phải nghiêng 135,000 Lần
85 X quang khớp cổ chân phải thẳng 135,000 Lần
86 X quang khớp cổ tay phải nghiêng 135,000 Lần
87 X quang khớp cổ tay phải thẳng 135,000 Lần
88 X quang khớp gối phải (nghiêng) 155,000 Lần
89 X quang khớp gối phải (thẳng) 155,000 Lần
90 X quang khớp háng thẳng 155,000 Lần
91 X quang khớp khuỷu tay phải nghiêng 135,000 Lần
92 X quang khớp khuỷu tay phải thẳng 135,000 Lần
93 X quang khớp vai phải nghiêng 135,000 Lần
94 X quang khớp vai phải thẳng 135,000 Lần
95 X quang xương đùi phải nghiêng 155,000 Lần
96 X quang xương đùi phải thẳng 155,000 Lần
97 X quang khung chậu thẳng 155,000 Lần
98 X quang phổi nghiêng 155,000 Lần
99 X quang phổi thẳng 155,000 Lần
100 X quang sọ (nghiêng) 135,000 Lần
101 X quang sọ (thẳng) 135,000 Lần
102 X quang xoang Blondeau 135,000 Lần
103 X quang xoang Schuller 135,000 Lần
104 X quang xoang Hirtz 135,000 Lần
105 X quang xương cẳng chân phải nghiêng 155,000 Lần
106 X quang xương cẳng chân phải thẳng 155,000 Lần
107 X quang xương cẳng tay phải nghiêng 155,000 Lần
108 X quang xương cánh tay phải nghiêng 155,000 Lần
109 X quang xương cánh tay phải thẳng 155,000 Lần
110 X quang xương cẳng tay trái thẳng 155,000 Lần
VI. NỘI SOI TIÊU HOÁ
1 Nội soi trực tràng ống mềm 1,450,000 Lần
2 Nội soi dạ dày, đại tràng 2,280,000 Lần
3 Nội soi đại trực tràng có tiền mê 2,650,000 Lần
4 Nội soi đại trực tràng 1,500,000 Lần
5 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có tiền mê 2,050,000 Lần
6 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 1,150,000 Lần
7 Dịch vụ cắt polyp ống tiêu hoá (> 3cm) 4,000,000 Lần
8 Vòng thắt Loop cầm máu dùng 1 lần 700,000 Lần
9 Vòng thòng lọng cắt polyp 600,000 Lần
10 Kim tiêm phồng dưới niêm mạc cắt polyp 500,000 Lần
11 Kẹp (Clip) cầm máu dùng 1 lần 600,000 Lần
12 Sinh thiết dạ dày hoặc đại tràng ( đã bao gồm mô bệnh học ) 800,000 Lần
13 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái thứ 2 trở đi (2-3cm) 1,500,000 Lần
14 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái thứ 2 trở đi (1-2cm) 1,000,000 Lần
15 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái thứ 2 trở đi (0.5-1cm) 700,000 Lần
16 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái thứ 2 trở đi ( ≤ 0.5cm) 500,000 Lần
17 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái đầu tiền (2-3cm) 2,400,000 Lần
18 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái đầu tiền (1-2cm) 1,800,000 Lần
19 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái đầu tiền (0.5 – 1cm) 1,000,000 Lần
20 Dịch vụ cắt Polyp ống tiêu hóa cái đầu tiền (≤ 0.5cm) 700,000 Lần
21 Nội soi dạ dày, đại tràng có tiền mê 3,850,000 Lần
22 In đĩa nội soi tiêu hóa 100,000 Lần
23 Nong hẹp miệng nối trực tràng bằng bóng qua ống NS mềm 4,000,000 Lần
24 Lấy cục máu đông trĩ tắc mạch 1,000,000 Lần
25 Vòng Thắt Enlodoop (20mm) 1,800,000 Lần
26 Vật tư nội soi 3 300,000 Lần
27 Vật tư nội soi 2 150,000 Lần
28 Vật tư nội soi 1 50,000 Lần
29 Tẩy đại tràng 200,000 Lần
30 Thụt nhuận tràng 150,000 Lần
31 Tiêm xơ 2,000,000 Lần
32 Vòng thắt endoloop 1,200,000 Lần
33 Lấy dị vật đường tiêu hóa 2,000,000 Lần
34 Test HP 100,000 Lần
VII.TIỂU PHẪU
1 Sửa sẹo bao quy đầu 3,000,000 Lần
2 Rò luân nhĩ hai tai 5,000,000 Lần
3 Rút đinh 400,000 Lần
4 Cắt u bã đậu 1,500,000 Lần
5 Cắt nốt ruồi 01 nốt 1,000,000 Lần
6 Cắt nốt ruồi từ 02 nốt 1,500,000 Lần
7 Hút dịch và tiêm thuốc điều trị khớp vai dưới hướng dẫn siêu âm ( không bao gồm thuốc) 1,000,000 Lần
8 Hút dịch và tiêm thuốc điều trị khớp háng dưới hướng dẫn siêu âm ( không bao gồm thuốc) 1,000,000 Lần
9 Hút dịch và tiêm thuốc điều trị khớp gối dưới hướng dẫn siêu âm ( không bao gồm thuốc) 1,000,000 Lần
10 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn siêu âm 350,000 Lần
11 Hút dịch kén khoeo 350,000 Lần
12 Hút dịch khớp gối 350,000 Lần
13 Hút dịch khớp gối 350,000 Lần
14 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn siêu âm 400,000 Lần
15 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn siêu âm 400,000 Lần
16 Hút dịch khớp khủy dưới hướng dẫn siêu âm 400,000 Lần
17 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn siêu âm 400,000 Lần
18 Thủ Thuật 1,500,000 Lần
19 Cắt u nang bao hoạt dịch ( cổ tay, cổ chân, khoeo chân ) 3,500,000 Lần
20 Cắt u máu khu trú đường kính < 5cm 3,500,000 Lần
21 Cắt u lành phần mền đường kính >10cm 7,000,000 Lần
22 Cắt u lành phần mền đường kính 5-10cm 5,500,000 Lần
23 Phẫu thuật cắt Polyp buồng tư cung 6,500,000 Lần
24 Hút buồng tử cung chẩn đoán 1,500,000 Lần
25 Nạo buồng tử cung, ống tử cung chẩn đoán 900,000 Lần
26 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 4,500,000 Lần
27 Cắt Polyp tử cung 3,500,000 Lần
28 Thủ thuật xoắn Polyp cổ tử cung, âm đạo 1,500,000 Lần
29 Khoét chóp cổ tử cung 3,900,000 Lần
30 Thủ thuật LEEP ( cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện ) 2,700,000 Lần
31 Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 9,800,000 Lần
32 Phẫu thuật tạo hình âm đạo, âm vật 9,800,000 Lần
33 Tạo hình một phần âm vật 9,800,000 Lần
34 Tạo hình âm đạo 9,800,000 Lần
35 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 9,800,000 Lần
36 Cắt u thành âm đạo 5,000,000 Lần
37 Khâu vết thương âm đạo 1,500,000 Lần
38 Sinh thiết âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 500,000 Lần
39 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn 3,500,000 Lần
40 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 4,000,000 Lần
41 Tách màng ngăn âm hộ 12,000,000 Lần
42 Khâu vết thương âm hộ 1,500,000 Lần
43 Chích áp se tuyến Bartholin 800,000 Lần
44 Bóc nang tuyến Bartholin 6,500,000 Lần
45 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ vùng hàm mặt 3-5cm 4,500,000 Lần
46 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ vùng hàm mặt <3cm 3,000,000 Lần
47 Theo dõi truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (<8h) 850,000 Lần
48 Bơm bàng quang 650,000 Lần
49 Điều trị giãn tĩnh mạch chi dưới bằng Laser 35,000,000 Lần
50 Vật tư tiêu hao 200,000 Lần
51 Điều trị u tuyến giáp bằng sóng cao tần 22,000,000 Lần
52 Điều trị u tuyến giáp bằng sóng cao tần 20,000,000 Lần
53 Điều trị u tuyến giáp bằng sóng cao tần 18,000,000 Lần
54 Tiểu phẫu thuật 6,000,000 Lần
55 Thay băng cắt chỉ (Bác sĩ thực hiện) 300,000 Lần
56 Thay băng cắt chỉ tại nhà 200,000 Lần
57 Tiểu phẫu 10,000,000 Lần
58 Băng gạc vô trùng 6×10 5,000 Lần
59 Nong bao quy đầu 1,000,000 Lần
60 Cắt u bã đậu 2,000,000 Lần
61 Chỉnh hãm dương vật 3,000,000 Lần
62 Cắt bao quy đầu (bằng máy) 5,000,000 Lần
63 Tiếu phẫu khác 2,000,000 Lần
64 Đốt sùi mào gà 2,500,000 Lần
65 Đốt sùi mào gà 2,000,000 Lần
66 Phẫu thuật mở cơ thắt điều trị nứt kẽ hậu môn 5,000,000 Lần
67 Thay băng làm sạch vết thương hậu môn ( Điều dưỡng thực hiện) 300,000 Lần
68 Thay băng làm sạch vết thương hậu môn ( Bác sỹ thực hiện) 500,000 Lần
69 Trích rạch – dẫn lưu áp xe hậu môn 2,500,000 Lần
70 Phẫu thuật cắt polyp ống hậu môn – trực tràng thấp 5,500,000 Lần
71 Phẫu thuật lấy da thừa hậu môn 5,000,000 Lần
72 Phẫu Thuật trĩ tắc mạch 5,000,000 Lần
73 Cắt lọc vết thương loại 3 300,000 Lần
74 Cắt lọc vết thương loại 2 400,000 Lần
75 Cắt lọc vết thương loại 1 500,000 Lần
76 Khâu vết thương nhỏ hơn 5cm 300,000 Lần
77 Khâu vết thương lớn hơn 5cm 500,000 Lần
78 Cắt đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn 4,000,000 Lần
79 Bóc nang tuyến Bartholin 4,000,000 Lần
80 Chích áp xe tuyến Bartholin 1,500,000 Lần
81 Xét nghiệm tìm tế bào sinh tinh 500,000 Lần
82 Giảm đau 500,000 Lần
83 Cắt bao qui đầu chuyên gia 6,000,000 Lần
84 Đốt sùi mào gà niệu đạo 4,000,000 Lần
85 Đốt sùi mào gà (ngoài) 3,000,000 Lần
86 Thắt ống dẫn tinh triệt sản hai bên 5,000,000 Lần
87 Cắt bao qui đầu + Đốt sùi mào gà 9,500,000 Lần
88 Sinh thiết TH chẩn đoán vô sinh 7,500,000 Lần
89 Sửa sẹo xấu quy đầu và BQD 8,500,000 Lần
90 Tiểu phẫu thuật nhỏ 500,000 Lần
91 Cắt bao quy đầu 5,500,000 Lần
92 Vật tư 50,000 Lần
93 Cắt bao da qui đầu do dài hoặc dính 1,500,000 Lần
94 tiểu phẫu thuật loại 1 5,000,000 Lần
95 Chọc hút dịch khớp 500,000 Lần
96 Tiêm Khớp Regentex 5,050,000 Lần
97 Tiêm Huyết Tương 5,500,000 Lần
98 Vật tư tiêu hao tiểu phẫu thuật loại 2 350,000 Lần
99 Vật tư tiêu hao tiểu phẫu thuật loại 1 500,000 Lần
100 Nong – tách BQĐ trẻ em cả đợt 1,800,000 Lần
101 Nong – tách BQĐ trẻ em 1 lần 500,000 Lần
102 Cắt bao quy đầu ( chưa bao gồm vật tư tiêu hao) 3,000,000 Lần
103 Mổ u trên 5 cm( u bã đầu) chưa bap gồm vật tư tiêu hao 2,000,000 Lần
104 Mổ u dưới 5 cm ( u bã đậu) chưa bao gồm vật tư tiêu hao 1,500,000 Lần
105 TIÊM TC KHỚP 1 VỊ TRÍ 5,300,000 Lần
106 Tiểu phẫu thuật loại 2 2,350,000 Lần
107 Thay băng cắt chỉ (BS) 500,000 Lần
108 Tiểu phẫu thuật loại 1 3,500,000 Lần
109 Tiểu phẫu thuật 1,200,000 Lần
110 Nghiệm pháp tăng đường huyết 200,000 Lần
111 Sinh thiết tuyến giáp 400,000 Lần
112 Hạch đồ 250,000 Lần
113 Cố Định Băng Ungocrepe 200,000 Lần
114 Tháo ghim sau cắt bao quy đầu 350,000 Lần
115 Khâu dưới 3 mũi 100,000 Lần
116 Khâu trên 3 mũi 150,000 Lần
117 Chích áp xe tuyến Bartholin ( Nhỏ ) 750,000 Lần
118 Thay băng cắt chỉ (NV) 250,000 Lần
119 Sát trùng rửa vết thương 1 vị trí 20,000 Lần
VIII. TIÊM TRUYỀN
1 Truyền thuốc, dịch ( dưới 2 giờ) 300,000 Lần
2 thuốc cấp cứu (Tangull 0.5g) 100,000 Lần
3 Dich Truyền 50,000 Lần
4 Vật tư 50,000 Lần
5 Hút dịch khớp dưới siêu âm 200,000 Lần
6 Hút dịch khớp mù 300,000 Lần
7 Tiêm bắp 30,000 Lần
8 Tiêm thuốc giảm đau khớp 1 vị trí (cả thuốc) 400,000 Lần
9 Tiêm tĩnh mạch 50,000 Lần
10 Truyền tĩnh mạch 100,000 Lần
11 Phong bế điều trị hội chứng ống cổ chân 2 bên 3,500,000 Lần
12 Phong bế điều trị hội chứng ống cổ chân 1 bên 1,850,000 Lần
13 Thuốc CINGAL (Chất làm đầy bôi trơn khớp) 8,580,000 Ống
14 Thuốc MD-Knee (Gối) 695,000 Lọ
15 Thuốc MD-Matrix 730,000 Lọ
16 Siêu âm mạch giáp 395,000 Lần
17 Thuốc MD-Tissue 712,000 Lọ
18 Thuốc MD-SHOULDER 680,000 Lọ
19 Thuốc MD-NEURAL 680,000 Lọ
20 Thuốc DEPO-MEDROL 45,000 Lọ
21 Thuốc DIPROSPAN 100,000 Lọ
22 Thuốc MD-SMALL JOINTS 680,000 Lọ
23 Thuốc MD-TISUE 712,000 Lọ
24 Thuốc Artox 2% 1,200,000 Lọ
25 Thuốc ARTHRYS 2 1,550,000 Lọ
26 Thuốc ARTHRYS 5 6,200,000 Lọ
27 Tiêm phong bế chọn lọc rễ thần kinh cột sống ngực (chưa bao gồm thuốc) 3,950,000 Lần
28 Tiêm phong bế chọn lọc rễ thần kinh cột sống cổ (chưa bao gồn thuốc) 3,950,000 Lần
29 Tiêm phong bế chọn lọc rễ thần kinh cột sống thắt lưng (chưa bao gồm thuốc) 3,950,000 Lần
30 Tiêm điều trị ngón tay lò xo (chưa bao gồm thuốc) 650,000 Lần
31 Tiêm điều trị hội chứng ống cổ tay (chưa bao gồm thuốc) 650,000 Lần
32 Tiêm điều trị viêm điểm bám gân (chưa bao gồm thuốc) 650,000 Lần
33 Tiêm khớp vai/ gối/ háng (chưa bao gồm thuốc) 950,000 Lần
34 Chọc hút nang dịch (chưa tính tiền thuốc) 1,200,000 Lần
35 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị thoái hoá khớp (Kit TriCell) 6,350,000 Lần
36 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu cho điểm bám gân (Kit TriCell) 5,150,000 Lần
37 Tiêm điểm bám gân dưới hướng dẫn siêu âm( không bao gồm thuốc) 750,000 Lần
38 Tiêm khớp dưới hướng dẫn siêu âm( không bao gồm thuốc) 1,100,000 Lần
39 Tiêm bao gân dưới hướng dẫn siêu âm (không bao gồm thuốc) 1,000,000 Lần
40 Tiêm Phong bế giảm đau dưới hướng dẫn siêu âm 2,500,000 Lần
IX. PHỤ KHOA
1 Tế bào âm đạo (Papanicolau) 350,000 Lần
2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm 450,000 Lần
3 Xét nghiệm tế bào 350,000 Lần
4 Tế bào cổ tử cung, âm đạo (ThinPrep) 750,000 Lần
5 Tinh dịch đồ 350,000 Lần
6 Tế bào dịch 200,000 Lần
X. CÁC DỊCH VỤ KHÁC
1 Đa ký giấc ngủ tại nhà ( 10-20km) 5,500,000 Lần
2 Đa ký giấc ngủ tại nhà (<10km) 5,000,000 Lần
3 Đa ký tại nhà ngoài Hà Nội 10,000,000 Lần
4 Đa ký giấc ngủ (Polysomnography) 4,000,000 Lần
5 Holter điện tim 7 ngày (tech AI) 4,250,000 Lần
6 Holter điện tim 3 ngày (tech AI) 3,250,000 Lần
7 Holter điện tim 14 ngày (tech AI) 7,450,000 Lần
8 Dịch vụ đeo Holter tại nhà 300,000 Lần
9 Holter điện tim 24H 1,200,000 Lần
10 Kỹ thuật đo ABI( chỉ số huyết áp cổ chân/cánh tay) 500,000 Lần
11 Holter theo dõi huyết áp 24H 1,000,000 Lần
12 Chăm sóc, theo dõi bệnh nhân chụp MRI có tiền sử bệnh tim mạch 800,000 Lần
13 Thực hiện lại đa ký giấc ngủ 1,000,000 Lần
14 Điện não đồ 500,000 Lần
15 Lưu 1 Giờ 50,000 Lần
16 Điện tim 150,000 Lần
Dịch vụ
Phòng Khám Đa Khoa Meditec
No data was found
Bảo hiểm bảo lãnh
No data was found
bác sĩ
Gói khám
cơ sở
Ngày sinh
Số điện thoại
Tỉnh thành
Phường xã
Bảo hiểm y tế
Maximum file size: 256 MB
Mô tả
No data was found
No data was found
0
0 out of 5 stars (based on 0 reviews)
Excellent
Very good
Average
Poor
Terrible

There are no reviews yet. Be the first one to write one.

Phòng Khám Đa Khoa Meditec

No data was found
Select service
Select provider
Họ và tên*
Ngày sinh (dd/mm/yyyy)
Giới tính
Số điện thoại*
Tỉnh thành
Tìm phường xã
Maximum file size: 256 MB
Mô tả triệu chứng

Giới thiệu

Dịch vụ
Phòng Khám Đa Khoa Meditec
No data was found
Bảo hiểm bảo lãnh
No data was found