Phẫu thuật nha chu là cách duy nhất khắc phục dứt điểm các khuyết điểm về nướu. Giải pháp này mang đến nhiều tác dụng như: khôi phục tính thẩm mỹ cho hàm răng, hỗ trợ làm dài thân răng trong bọc răng sứ và khắc phục tình trạng cười hở lợi. Khách hàng hoàn toàn tự tin tỏa sáng với nụ cười rạng rỡ.
_cr_480x332.png)
Bảng giá dịch vụ nha khoa dưới đây chưa bao gồm chính sách khuyến mại.
| DỊCH VỤ PHẪU THUẬT NHA CHU | |||
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị | Chi phí (VNĐ) |
| 1 | Trích áp xe lợi | 1 răng | 500.000 |
| 2 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 1 răng | 1.000.000 |
| 3 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | 1 răng | 600.000 |
| 4 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | 1 răng | 1.000.000 |
| 5 | Nạo tổ chức viêm | 1 răng | 500.000 |
| 6 | Cắt phanh môi/má/lưỡi bằng dao điện | 1 răng | 3.500.000 |
| 7 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | 1 răng | 1.000.000 |
| 8 | Nạo túi lợi quanh răng và làm nhẵn chân răng | 1 răng | 500.000 |
| 9 | Nạo túi lợi quanh răng và làm nhẵn chân răng | 1 vùng | 2.000.000 |
| 10 | Nạo tổ chức quanh răng có lật vạt | 1 răng | 1.500.000 |
| 11 | Nạo tổ chức quanh răng có lật vạt | 1 vùng | 3.000.000 |
| 12 | Phẫu thuật tạo hình lợi thông thường | 1 răng | 800.000 |
| 13 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | 1 răng | 1.500.000 |
| 14 | Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng | 1 răng | 1.500.000 |
| 15 | Phẫu thuật trượt vạt về phía chóp | 1 răng | 2.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết | 1 răng | 4.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật mở thông nang | 1 lần | 6.000.000 |
| 18 | Bơm rửa Abces | 1 lần | 200.000 |
| 19 | Cắt lợi phì đại ngách tiền đình | 1 vùng | 4.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật làm rộng ngách tiền đình | 1 hàm | 15.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật nha chu tái tạo mô hướng dẫn sử dụng màng nhân tạo | 1 vùng | 3.000.000 |
| 22 | Nẹp cố định răng | Từ 1-3 răng | 1.000.000 |
| 23 | Nẹp cố định răng | Từ 3-6 răng | 2.000.000 |
| 24 | Nẹp cố định răng | Trên 6 răng | 3.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng, chân răng | 1 răng | 5.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | 1 lần | 1.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật cắt nang phức tạp | 1 lần | 6.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật cắt cuống răng và bóc nang | 1 lần | 3.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật lấy khối Cementoma, odontoma | 1 lần | 6.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật lồi xương khu trú – 1 vùng 2R | 1 vùng | 3.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật lồi xương khu trú – 1 vùng 3R | 1 vùng | 4.000.000 |
| 25 | Phẫu thuật lồi xương khu trú – 1 vùng trên 3R | 1 vùng | 6.000.000 |
| 26 | Phẫu thuật cắt nang nhầy miệng (Nang/U 1-2cm) | 1 lần | 3.000.000 |
| 27 | Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt | 1 lần | 500.000 |
| 28 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | 1 lần | 500.000 |