%20(4)-f61bbbffafc9.png)
| STT | Danh mục dịch vụ | Chi tiết / Mục đích thăm khám | Ghi chú |
| I | KHÁM LÂM SÀNG | ||
| 1 | Kiểm tra sinh hiệu | Kiểm tra mạch, huyết áp, chỉ số khối cơ thể (BMI). | |
| 2 | Khám Nội khoa | Bác sĩ khám, tư vấn toàn trạng cơ thể. | |
| 3 | Khám Sản phụ khoa | Khám, tư vấn và kết luận các bệnh lý về sản phụ khoa và tuyến vú. | Dành cho Nữ |
| II | XÉT NGHIỆM | ||
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu… Đánh giá tình trạng thiếu máu, chẩn đoán sơ bộ một số bệnh lý về máu. | Máy đếm Laser |
| 2 | Định lượng Glucose | Đường máu lúc đói: Phát hiện sớm và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường. | |
| 3 | Định lượng HbA1c | Đánh giá sự ổn định đường huyết trung bình trong 3 tháng gần nhất. | |
| 4 | Định lượng mỡ máu (Triglyceride, Cholesterol, HDL-C, LDL-C) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa lipid máu (mỡ máu cao) để điều chỉnh chế độ ăn uống, lối sống hoặc dùng thuốc; dự phòng biến chứng đột quỵ tim (nhồi máu cơ tim), đột quỵ brain/não (tai biến mạch máu não). | |
| 5 | Đo hoạt độ AST, ALT, GGT | Theo dõi chức năng gan và các bệnh lý gan mật (viêm gan do thuốc, rượu bia, virus, sỏi mật…). | |
| 6 | HBsAg test nhanh | Phát hiện virus viêm gan B – một trong những nguyên nhân chính gây ung thư gan. | |
| 7 | HBsAb miễn dịch tự động | Kiểm tra kháng thể chống lại virus viêm gan B. | |
| 8 | Test nhanh HCV Ab | Tầm soát / Phát hiện bệnh viêm gan C. | |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Phát hiện một số bệnh lý của thận và đường tiết niệu. | |
| 10 | Định lượng Ure, Creatinine | Kiểm tra chức năng lọc của thận. | |
| 11 | Định lượng Acid Uric | Chẩn đoán sớm bệnh Gout. | |
| 12 | Nhuộm soi dịch âm đạo | Phát hiện tình trạng viêm nhiễm cổ tử cung, âm đạo. | Dành cho Nữ |
| III | TẦM SOÁT UNG THƯ (DẤU ẤN TRONG MÁU & TẾ BÀO) | ||
| 1 | Định lượng CA 72-4 | Xét nghiệm tìm dấu ấn ung thư dạ dày. | |
| 2 | Định lượng CEA | Xét nghiệm tìm dấu ấn ung thư đại trực tràng. | |
| 3 | Định lượng CA 15-3 | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư vú. | Dành cho Nữ |
| 4 | Định lượng CA 125 | Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô buồng trứng. | Dành cho Nữ |
| 5 | Xét nghiệm Eprep – Papsmear | Chẩn đoán tế bào cổ tử cung – âm đạo, phát hiện các tế bào bất thường ở cổ tử cung. | Dành cho Nữ |
| IV | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH & THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
| 1 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện một số bệnh lý bất thường ở các cơ quan trong ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận…). | |
| 2 | Chụp CT phổi liều thấp (64 – 128 dãy) | Phát hiện sớm các khối u phổi, các tổn thương viêm, lao phổi… (Không tiêm thuốc cản quang). | |
| 3 | Tầm soát bệnh lý Tai Mũi Họng | Nội soi bằng máy để phát hiện viêm tai giữa, viêm mũi dị ứng, viêm amidan, viêm họng cấp, các khối u (tai, mũi, vòm, họng, khoang miệng). | |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bệnh lý tuyến giáp và bất thường vùng cổ (u tuyến giáp, viêm tuyến giáp, Basedow, u hạch vùng cổ…). | |
| 5 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Phát hiện một số bệnh lý ở tuyến vú (u, nang, xơ…). | Dành cho Nữ |
| 6 | Soi cổ tử cung | Tìm ra những vấn đề bất thường ở khu vực cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. | Dành cho Nữ |
| 7 | Điện tâm đồ (Điện tim thường) | Chẩn đoán chính xác những rối loạn nhịp tim, hỗ trợ chẩn đoán thiếu máu/nhồi máu cơ tim, bất thường cấu trúc tim, rối loạn điện giải… | |
| 8 | Siêu âm Doppler tim | Phát hiện bất thường cấu trúc/van tim, đánh giá chức năng vận động của tim. | |
| ƯU ĐÃI & GIÁ GÓI |
Giá gốc: 8.000.000 VNĐ
Ưu đãi (-20%): 6.400.000 VNĐ
|