| I |
KHÁM LÂM SÀNG |
|
|
| 1 |
Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn |
Kiểm tra mạch, huyết áp, nhiệt độ và chỉ số khối cơ thể (BMI). |
|
| 2 |
Khám Sản phụ khoa |
Khám, tư vấn và kết luận các bệnh lý về sản phụ khoa và tuyến vú. |
Dành cho Nữ |
| 3 |
Khám Nội tổng quát |
Bác sĩ Nội đa khoa khám và tư vấn toàn trạng cơ thể. |
|
| II |
XÉT NGHIỆM |
|
|
| 1 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (26 thông số) |
Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu… Đánh giá tình trạng thiếu máu, chẩn đoán sơ bộ một số bệnh lý về máu. |
Máy Laser |
| 2 |
Định lượng Glucose |
Phát hiện sớm bệnh tiểu đường (đái tháo đường). |
|
| 3 |
Định lượng Acid Uric |
Chẩn đoán sớm bệnh Gout. |
|
| 4 |
Xét nghiệm Ure, Creatinine |
Đánh giá chức năng lọc của thận. |
|
| 5 |
Đo hoạt độ AST (GOT), ALT (GPT) |
Đánh giá chức năng và phát hiện các tổn thương ở gan. |
|
| 6 |
Mỡ máu (Triglyceride, Cholesterol, HDL-C, LDL-C) |
Đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hóa lipid máu và các nguy cơ liên quan đến tiểu đường, tim mạch, xơ vữa động mạch. |
|
| 7 |
Tổng phân tích nước tiểu tự động |
Chẩn đoán các bệnh lý về hệ tiết niệu (thận, bàng quang…). |
|
| 8 |
Nhuộm soi dịch âm đạo |
Phát hiện tình trạng viêm nhiễm cổ tử cung, âm đạo. |
Dành cho Nữ |
| III |
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH & THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
|
|
| 1 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Tầm soát, kiểm tra các bệnh lý về tim, phổi và lồng ngực. |
|
| 2 |
Siêu âm ổ bụng tổng quát |
Phát hiện một số bệnh lý bất thường các cơ quan trong ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận…). |
|
| 3 |
Siêu âm tuyến vú (2 bên) |
Phát hiện u, nang và các bất thường khác ở tuyến vú. |
Dành cho Nữ |
| 4 |
Điện tim thường (Điện tâm đồ) |
Chẩn đoán chính xác những rối loạn nhịp tim, hỗ trợ chẩn đoán thiếu máu/nhồi máu cơ tim, bất thường trong cấu trúc tim, rối loạn chất điện giải… |
|
| TỔNG CỘNG |
GIÁ GÓI KHÁM |
2.610.000 VNĐ |