Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh
★★★★★★★★★★0.0

GIỚI THIỆU Từ dấu mốc tiên phong năm 2003 trong lĩnh vực y tế ngoài công lập tại miền Bắc, đến nay Hồng Ngọc đã phát triển thành một hệ sinh thái y tế gồm 2 bệnh viện lớn và 5 phòng khám, được thiết kế và vận hành theo chuẩn quốc tế, đồng thời […]

Giới thiệu

  1. GIỚI THIỆU

Từ dấu mốc tiên phong năm 2003 trong lĩnh vực y tế ngoài công lập tại miền Bắc, đến nay Hồng Ngọc đã phát triển thành một hệ sinh thái y tế gồm 2 bệnh viện lớn và 5 phòng khám, được thiết kế và vận hành theo chuẩn quốc tế, đồng thời giữ vững phong cách phụng sự thanh lịch, tinh tế đến từng chi tiết. Hơn hai thập kỷ qua, Hồng Ngọc đã và sẽ tiếp tục chọn cho mình một hướng đi bền bỉ: Kiến tạo hệ thống y tế chất lượng hàng đầu – dịch vụ tận tâm – văn hóa tử tế và xứng đáng là nơi mà mọi khách hàng gửi trọn niềm tin!
Hồng Ngọc tự hào bởi:
– Tiên phong trong mô hình Bệnh viện xanh – thông minh tại miền Bắc.
– Sở hữu hơn 500 chuyên gia y tế chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, được đào tạo chuyên sâu trong và ngoài nước.
– Là bệnh viện tư nhân đầu tiên tại Việt Nam được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chăm sóc sức khỏe theo EQuIP7 từ ACHS International
– Được công nhận là Trung tâm đào tạo chuẩn toàn cầu về ngoại khoa bởi Hiệp hội Phẫu thuật Hoàng gia Anh (RCS)
– Được Bộ Y tế trao chứng nhận “Bệnh viện thực hành nuôi con bằng sữa mẹ xuất sắc”
– Hợp tác và duy trì mối quan hệ sâu rộng với các tổ chức y tế hàng đầu thế giới, nhằm chuyển giao kỹ thuật, mở rộng tư duy và nuôi dưỡng một thế hệ bác sĩ chuyên môn hàng đầu.

Cơ sở vật chất

Hệ thống trang thiết bị dẫn đầu tiến bộ y học thế giới, được nhập khẩu từ các hãng GE Healthcare (Mỹ), Abbott (Mỹ), Philips (Hà Lan), Karl Storz (Đức), Olympus (Nhật Bản),… giúp bác sĩ phát hiện sớm, chẩn đoán hình ảnh chính xác, giảm thiểu rủi ro và gia tăng tỷ lệ thành công cao hơn cho các ca bệnh.

2. Đội ngũ bác sĩ

Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Yên Ninh tự hào là nơi quy tụ đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, là Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thầy thuốc ưu tú, thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa… được học tập và tu nghiệp nhiều năm tại các nước có nền y học phát triển bậc nhất trên thế giới, có thâm niên công tác và giữ những chức vụ quan trọng tại các bệnh viện công hàng đầu cả nước như bệnh viện Việt Đức, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Nhi Trung ương, Phụ sản Trung ương, Sản Hà Nội… đảm bảo mang tới cho bệnh nhân sự an tâm mỗi khi thăm khám.

2.1. PGS.TS.BS – Hà Kim Trung – Khoa Ngoại Chấn thương chỉnh hình – Thần kinh sọ não

Chức vụ hiện tại
Phó giám đốc – Cơ sở Phúc Trường Minh
Học vấn
  • 1983: Bác sĩ chuyên khoa Ngoại tại Đại học Y Hà Nội
  • 1986: Bác sĩ chuyên khoa I tại Đại học Y Hà Nội (Hệ đào tạo Bác sĩ nội trú)
  • 1996: Thạc sĩ Y học tại Đại học Y Hà Nội
  • 2006: Tiến sĩ Y học tại Đại học Y Hà Nội
  • 2010: Bác sĩ chuyên khoa II – Ngoại thần kinh và sọ não tại Đại học Y Hà Nội, phong học hàm Phó giáo sư
Bằng cấp, học vị
Phó giáo sư | Tiến sĩ | Bác sĩ
Ngôn ngữ
Anh
Hoạt động chuyên ngành
  • Phó giám đốc Bệnh viện E
  • Phó giám đốc Trung tâm Phẫu thuật thần kinh Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  • Giảng viên Đại học Y Hà Nội, bác sĩ phẫu thuật thần kinh Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
  • Giảng viên Đại học Y Hà Nội, Bệnh viện Quốc tế Hải Phòng Vĩnh Bảo
  • Hiện nay là: Phó giám đốc, chuyên gia phẫu thuật thần kinh cột sống BVĐK Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh
Thành tích giải thưởng
  • Chuyên gia đầu ngành phẫu thuật thần kinh cột sống
  • Từng được đào tạo tại Pháp, Nhật, Úc về chuyên ngành phẫu thuật thần kinh cột sống

2.2. TTND.PGS.TS.BS – Nguyễn Xuân Hùng – Khoa Ngoại tổng hợp

Chức vụ hiện tại
Trưởng Khối Ngoại khoa – Cơ sở Phúc Trường Minh
Học vấn
  • Tốt nghiệp Đại học Y Hà Nội (1986)
  • Năm 1985-1989: Bác sĩ nội trú khoa Ngoại tại Đại học Y Hà Nội và Bệnh viện Việt Đức
  • Năm 2001: Tiến sĩ Y học, Đại học Y Hà Nội
  • Năm 2001: Danh hiệu Thầy thuốc Nhân dân
  • Năm 2009: Phong học hàm Phó giáo sư
Bằng cấp, học vị
Thầy thuốc nhân dân | Phó giáo sư | Tiến sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh
Hoạt động chuyên ngành
  • Năm 1986 – 2009: Bác sĩ Phẫu thuật Tiêu hoá, Bệnh viện Việt Đức
  • Năm 2007 – 07/2022: Giám đốc Trung tâm Phẫu thuật Đại trực tràng – Tầng sinh môn, Trưởng khoa Phẫu thuật Tiêu hoá, Trưởng khoa Khám Bệnh, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
  • Năm 2022- nay: Giám đốc Trung tâm Tiêu hoá và các bệnh lý vùng Hậu môn – Trực tràng & Trưởng Khối Ngoại khoa – BVĐK Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh
  • Học tập chuyên ngành ngoại khoa tại Cộng hòa Pháp, Đài Loan, Singapore
  • Phó Chủ tịch hội Hậu môn – Đại trực tràng Việt Nam.
  • Thành viên Hội Ngoại khoa và Phẫu thuật Nội soi Việt Nam.
  • Hội viên Hội thầy thuốc điều trị các bệnh lý Đại trực tràng – Hậu môn của Cộng hoà Pháp
  • Giảng viên kiêm nhiệm Đại học Y Hà Nội và Đại học Quốc gia Hà Nội

2.3. BSCC.THS.BSCKII – Vũ Công Khanh – Khoa Sản Phụ khoa

Kinh nghiệm
Chức vụ hiện tại
Trưởng khoa – Cơ sở Phúc Trường Minh
Học vấn
  • 1991: Tốt nghiệp Bác sĩ Đa khoa Đại học Y Thái Bình
  • 1998: Tốt nghiệp Cao học Đại học Y Hà Nội, chuyên ngành Sản Phụ khoa
  • 2001: Chứng chỉ chăm sóc chu sinh tại BV Chubu Okinawa, Nhật Bản)
  • 2004: Chứng chỉ PT nội soi phụ khoa, Siêu âm thai tại BV Highland Greenville, South Carolina, Hoa Kỳ
  • 2011: Chứng chỉ Siêu âm Nâng cao về Sản Phụ khoa tại BV Từ Dũ – ĐH Ian Donald
  • 2012: Tốt nghiệp Bác sĩ Chuyên khoa II chuyên ngành Sản phụ khoa, Đại học Y Hà Nội
  • 2017: Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi phụ khoa tại khóa học APGET, Bangkok Thailand
Bằng cấp, học vị
Bác sĩ Cao cấp | Thạc sĩ | Bác sĩ Chuyên khoa II
Ngôn ngữ
Anh
Hoạt động chuyên ngành
Gần 35 năm công tác trong lĩnh vực sản phụ khoa:

  • 1992 – 2013: Bác sỹ Khoa Phụ Sản, BV Bạch Mai
  • 2014 – 2022: Phó Trưởng Khoa Phụ Sản, BV Bạch Mai
  • 10/2023 – 03/2026: Trưởng khoa Phụ Sản, BV Bạch Mai
  • 05/2026 – Nay: Trưởng khoa Sản Phụ khoa, BVĐK Hồng Ngọc
Các dịch vụ khám
  • Thai sản và sinh con trọn gói
  • Phẫu thuật Phụ khoa
  • Khám phụ khoa
Thành tích giải thưởng
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 1250/QĐ-BYT năm 2011
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế: số  360/QĐ-BYT năm 2016
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 4655/QĐ-BYT năm 2019
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 3037/QĐ-BYT năm 2023
  • Quyết định bổ nhiệm Bác sỹ Cao cấp: số 1172/QĐ-BYT  tháng 03/2023

2.4. BSCKII – Trần Quốc Nhân – Khoa Sản – Phụ khoa 

Học vấn
  • Bác sĩ Đa khoa Ngoại sản tại Đại học Y Hà Nội (1992)
  • Bác sĩ Chuyên khoa I Chuyên ngành Phụ sản tại Đại học Y Hà Nội (2002)
  • Bác sĩ Chuyên khoa II chuyên ngành Sản phụ khoa tại Đại học Y Hà Nội (2007)
  • Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi trong Sản Phụ khoa (2000)
Bằng cấp, học vị
Bác sĩ Chuyên khoa II
Ngôn ngữ
Anh
Hoạt động chuyên ngành
  • Gần 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Sản phụ khoa
  • Nguyên Phó khoa Phụ Sản – Bệnh viện Bạch Mai
  • Dày dạn kinh nghiêm thăm khám và điều trị Sản Phụ khoa từ đơn giản đến phức tạp: Điều trị các bệnh lý sản khoa phức tạp: dọa sảy, tiểu đường thai kỳ, tiền sản giật,… Đỡ đẻ và mổ đẻ các ca khó: dây rốn quấn cổ, ngôi thai ngược, rau cài răng lược,…
  • T11/2023 đến nay: Bác sĩ tại Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc Phúc Trường Minh
Các dịch vụ khám
  • Khám phụ khoa
  • Thai sản và sinh con trọn gói
  • Phẫu thuật Phụ khoa

2.5. PGS.TS – Nguyễn Cảnh Bình – Khoa Tiêu hóa – gan – mật.

Chức vụ hiện tại
Trưởng khoa Tiêu hóa – Gan – Mật
Học vấn
  • 1984 – 1990: Học viện Quân Y, Ngành học: bác sĩ đa khoa
  • 1997 – 1999: Học viện Quân Y, Cao học nội Tiêu hóa
  • 2004 – 2005: Bệnh viện Legouest CH Pháp, Thực tập sinh
  • 2006 – 2010: Viện Y học Hàng không, bác sỹ điều trị, Nghiên cứu sinh nội Tiêu hóa Viện NCKH Y- Dược lâm sàng 108 (Tiến sỹ Y khoa: 2010)
  • 2016: Phó giáo sư
Bằng cấp, học vị
Phó Giáo sư | Tiến sĩ
Ngôn ngữ
Anh
Hoạt động chuyên ngành
  • 1990 – 1997: Quân chủng PKKQ Chủ nhiệm Quân Y
  • 2000 – 2004: Viện Y học Hàng không Bác sỹ điều trị
  • 2006 – 2010: Viện Y học Hàng không Bác sỹ điều trị
  • Từ 2010: Bệnh viện TWQĐ 108 Bác sỹ điều trị
  • Nguyên trưởng Khoa Điều trị bệnh ống tiêu hóa Tiêu hóa Bệnh viện TWQĐ 108
Các dịch vụ khám
  • Khám và điều trị bệnh tiêu hóa
  • Nội soi tiêu hóa Evis X1
  • Nội soi can thiệp tiêu hóa
Thành tích giải thưởng
  • Đã có hơn 40 công trình nghiên cứu được đăng tại các tạp chí chuyên ngành Nội Tiêu hóa: Tạp chí khoa học Tiêu hóa Việt Nam, Tạp chí Y học Việt Nam, Tạp chí Gan mật Việt Nam, Tạp chí Y học thực hành, Tạp chí Y Dược Lâm sàng 108….
  • Chủ nhiệm đề tài khoa học nhánh độc lập nhà nước. “Nghiên cứu hoàn thiện quy trình đặt stent đường mật tụy trong điều trị hẹp tắc đường mật tụy do nguyên nhân cơ học”. Nghiệm thu năm 2014
  • Chủ nhiệm đề tài khoa học cấp bệnh viện. “Nghiên cứu hiệu quả phương pháp chụp xạ hình chẩn đoán bệnh trào ngược dạ dày – thực quản”. Nghiệm thu năm 2015.
  • Thư ký đề tài khoa học nhánh độc lập nhà nước. “Nghiên cứu hoàn thiện quy trình chụp xạ hình chẩn đoán bệnh trào ngược dạ dày – thực quản”. Nghiệm thu năm 2014.
  • Tham gia đề tài khoa học nhánh độc lập nhà nước. “Nghiên cứu hoàn thiện quy trình đặt stent điều trị hẹp tắc thực quản”. Nghiệm thu năm 2014.
  • Đề tài luận án Tiến sỹ . “Nghiên cứu lâm sàng, nội soi, mô bệnh học và chụp xạ hình trong bệnh trào ngược dạ dày – thực quản”. Bảo vệ năm 2010.

2.6. TTƯT.THS.BSCKI – Bùi Xuân Quyền – Khoa Sản – Phụ khoa

Chức vụ hiện tại
Chuyên gia
Học vấn
  • 1981: Tốt nghiệp Y khoa tại Đại học Y Hà Nội
  • 1996: Chứng chỉ siêu âm phụ khoa tại Bệnh viện Saint E’dienne, Pháp
  • 1997: Tốt nghiệp Thạc sĩ về Sản Phụ khoa tại Pháp
  • 1998: Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi tại Bệnh viện Saint E’dienne, Pháp
Bằng cấp, học vị
Thầy thuốc ưu tú | Thạc sĩ | Bác sĩ Chuyên khoa I
Ngôn ngữ
Anh
Hoạt động chuyên ngành
  • 1991 – 1994: Chuyên gia cố vấn về Sản – Phụ Khoa tại Cộng hòa DCND Algeria
  • 1998 – 2014: Trưởng khoa Sản Dịch vụ – Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
  • 2014 – nay: Trưởng khoa Sản Phụ khoa – Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc
Các dịch vụ khám
  • Khám phụ khoa
  • Thai sản và sinh con trọn gói
  • Phẫu thuật Phụ khoa

2.7. TS.BS – Nguyễn Thanh Tâm – Trưởng khoa Ngoại Tổng hợp

Chức vụ hiện tại
Trưởng khoa Ngoại Tổng hợp – Cơ sở Phúc Trường Minh
Học vấn
  • Năm 1990: Bác sĩ đa khoa – Học viện Quân y
  • Năm 1996: BSCKI Ngoại khoa – Học viện Quân y
  • Năm 2001: Thạc sĩ Ngoại khoa – Học viện Quân y
  • Năm 2011: TS.BS Ngoại khoa – Học viện Quân y
Bằng cấp, học vị
Tiến sĩ | Bác sĩ
Ngôn ngữ
Tiếng Anh | Tiếng Pháp
Hoạt động chuyên ngành
  • Năm 1990 – 2008: Bác sĩ khoa Phẫu thuật bụng, BV TƯ Quân đội 108
  • Năm 2009 – 2014: Phó chủ nhiệm khoa Ngoại Nhân dân, BV TƯ Quân đội 108
  • Năm 2015 – 2024:  Phó chủ nhiệm khoa Phẫu thuật Ống tiêu hóa, BV TƯ Quân Đội 108
  • Đào tạo nâng cao về phẫu thuật đường tiêu hóa tại Hàn Quốc, Nhật Bản
  • Năm 2010 – 2026: Tham gia giảng dạy, hướng dẫn học viên, BSNT, BSCKI, BSCKII, Thạc sĩ, nghiên cứu sinh tại Viện nghiên cứu Khoa học Y dược lâm sàng 108, Học viện Quân y.
  • Năm 2021 – 2026: Tham gia giảng dạy, hướng dẫn học viên, thạc sĩ, bác sĩ nội trú tại Đại học VinUni, Đại học Thăng Long, Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương
  • Tham dự nhiều hội nghị khoa học chuyên ngành tại các nước Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Singapore, Malaysia
  • Trên 35 năm kinh nghiệm khám và điều trị các bệnh lý ngoại khoa của dạ dày, tá tràng, ruột non, đại tràng, trực tràng, ruột thừa, u mạc treo ruột, gan, đường mật, tụy, trĩ, rò hậu môn, áp xe hậu môn, thoát vị thành bụng, chấn thương bụng kín, vết thương bụng…
  • Làm chủ nhiều phẫu thuật nội soi chuyên sâu, hiện đại, điều trị ung thư dạ dày, đại tràng, trực tràng, bảo tồn thần kinh tự động vùng chậu và cơ thắt hậu môn, tránh làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn.
  • Các dịch vụ khám:
    • Khám và điều trị các bệnh lý ngoại khoa của đường tiêu hoá
    • Khám và điều trị các bệnh lý ngoại khoa của gan, đường mật, tụy, lách
    • Khám và điều trị các bệnh lý ngoại khoa của thành bụng và sàn chậu

2.8. TTUT.TS.BSCKII – Đỗ Tuấn Anh – Khoa Tiêu hóa – gan – mật

Học vấn
  • Năm 1979 -1985: Học tại Trường Đại học Y, Hà Nội
  • Năm 1996: Học BSCKI – Chuyên khoa Ngoại – Trường Đại học Y, Hà Nội
  • Năm 1996 -1997: Học BSNT – Ngoại khoa Tiêu hóa & Phẫu thuật nội soi – Tại CHU de Limoges  – Cộng hòa Pháp
  • Năm 1999  – 2001: Thạc sĩ Ngoại khoa – Học viện Quân Y
  • Năm 2002 -2006: Tiến sĩ Chuyên ngành Gan – Mật – Tụy – Học Viện Quân Y
  • Năm 2008: BSCKII – Ngoại Tiêu hóa gan mật – Trường Đại học Y Hà Nội
  • Năm 2014: Nhận danh hiệu Thầy thuốc Ưu tú
Bằng cấp, học vị
Thầy thuốc ưu tú | Tiến sĩ
Ngôn ngữ
Anh, Pháp
Hoạt động chuyên ngành
  • Năm 1985 -1988: Bác sĩ Quân Y – Lữ đoàn 229- Bộ Tư Lệnh Công Binh
  • Năm 1988  – nay: công tác tại Khoa Gan mật – BV Việt Đức
  • Năm 2002  – 2016: Phó khoa Phẫu thuật gan mật – BV Hữu nghĩ Việt Đức
  • Năm 2016  -2022: Trưởng khoa Phẫu thuật gan mật – BV Hữu Nghị Việt Đức
  • Tháng 8/2022: Giảng viên bộ môn Ngoại – Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tháng 10/2023: Phó Khoa Y – Đại học Y dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Thành viên Ban chấp hành Hội Ngoại khoa và Phẫu thuật Nội soi Việt Nam
  • Chủ trì & tham gia nghiên cứu nhiều đề tài nghiên cứu Khoa học Cấp Nhà Nước, Cấp Bộ, Cấp Cơ sở về các bệnh lý Gan – Mật – Tụy
  • Khám và điều trị các bệnh về Ngoại khoa Tiêu hóa Gan – Mật – Tụy: Nang gan, áp xe gan, U gan; Sỏi mật, sỏi trong gan, sỏi túi mật,..; viêm tụy cấp/mãn tính, u đầu tụy,..
  • Làm chủ nhiều phương pháp phẫu thuật tiêu hóa hiện đại, xử trí hàng nghìn ca tổn thương do chấn thương gan – mật- tụy
Các dịch vụ khám
  • Khám và điều trị bệnh tiêu hóa
  • Phẫu thuật tiêu hóa & gan – mật – tụy

2.9. PGS.TS.BS – Trần Trọng Kiểm – Khoa Ngoại tổng hợp

Chức vụ hiện tại
Cơ sở Phúc Trường Minh
Học vấn
  • Năm 1988: Bác sĩ Y đa khoa – Học viện Quân Y
  • Năm 1994: BSCKI Ngoại khoa – Học viện Quân Y
  • Năm 2004: BSCKII Ngoại chung – Học viện Quân Y
  • Năm 2009: TS Y học – Học viện Quân Y
  • Chứng chỉ hành nghề Ngoại khoa, chuyên khoa Phẫu thuật Lồng ngực
  • Năm 2018: Hội đồng chức danh PGS Nhà nước công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh PGS Y học
  • Thành viên hội Phẫu thuật Tim mạch và Lồng ngực Việt Nam, Hội hô hấp Hà Nội, Hội hô hấp Việt Nam.
Bằng cấp, học vị
Phó Giáo Sư | Tiến Sĩ | Bác Sĩ
Hoạt động chuyên ngành
  • Năm 1993 – 4/2025 làm việc tại Bệnh viện TW Quân đội 108 với các vị trí: Chủ nhiệm Khoa Phẫu thuật Lồng ngực; Chủ nhiệm Bộ môn Ngoại lồng Ngực
  • Từ 05/2026 – nay: Bác sĩ Ngoại lồng ngực – Khoa Ngoại tổng hợp – BVĐK Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh

Thế mạnh chuyên môn

  • Thăm khám và điều trị các bệnh lý phổi, màng phổi, trung thất và thành ngực
  • Thực hiện các kỹ thuật nội soi tiên tiến: cắt phân thuỳ phổi, thuỳ phổi, lá phổi điều trị u ác tính; cắt u phổi lành tính; cắt u trung thất; sinh thiết u, hạch trung thất; điều trị tràn khí, tràn dịch khoang màng phổi và sinh thiết chẩn đoán
  • Phẫu thuật mổ mở các khối u ác tính: u phổi, u trung thất không có chỉ định mổ nội soi và các bệnh lý khác như: u phế quản, u khí quản, tổn thương phế quản / khí quản, chấn thương ngực…
  • Thực hiện các kỹ thuật chuyên sâu: phẫu thuật Nuss điều trị lõm/ lồi ngực; đốt hạch giao cảm điều trị mồ hôi tay; phẫu thuật tạo hình cắt nối khí quản để điều trị hẹp khí quản; kết xương sườn, kết xương ức bằng nẹp vít…

2.10. PGS.TS.BS – Nguyễn Thị Minh Phương – Chuyên gia Ung bướu

Chức vụ hiện tại
Chuyên gia Ung bướu BVĐK Hồng Ngọc Phúc Trường Minh
Học vấn
  • Năm 1988: Bác sĩ Đa khoa – Đại học Y – Trường Đại học Y khoa Odessa – Liên Xô cũ.
  • Năm 2004: Nghiên cứu sinh – Viện nghiên cứu Y Dược lâm sàng 108.
  • Năm 1999 – 2000: Bác sĩ Nội trú chuyên ngành Ung thư – Trường Đại học Paris VI – Pháp.
  • Năm 2005 – 2008: Thực tập sinh chuyên ngành Ung thư – Bệnh viện Ung thư Quốc gia KIRAMS – Hàn Quốc.
  • Năm 2009 – 2010: Thực tập sinh chuyên ngành Ung thư vú – Trường Đại học California Yrvine – Hoa Kỳ.
  • Năm 2014: Nhận học hàm Phó Giáo sư Y học.
Bằng cấp, học vị
Phó Giáo sư | Tiến sĩ | Bác sĩ
Ngôn ngữ
Anh, Nga, Pháp
Hoạt động chuyên ngành
  • Từ 02/1994 đến 6/2006: Bác sĩ điều trị – Khoa Truyền nhiễm – BV TW Quân Đội 108.
  • Từ 07/2006 đến 11/2008: Bác sĩ điều trị – Khoa Y học hạt nhân – BV TW Quân Đội 108.
  • Từ 12/2008 đến 11/2010: Phó chủ nhiệm khoa Huyết học lâm sàng – BV TW Quân Đội 108.
  • Từ 12/2010 đến 9/2018: Chủ nhiệm khoa Huyết học lâm sàng – BV TW Quân Đội 108.
  • Từ 10/2018 đến 2025: Viện trưởng Viện Ung thư, Chủ nhiệm khoa Ung thư tổng hợp – BV TW Quân Đội 108.
  • Từ đầu năm 2025 đến nay: Chuyên gia Ung bướu – BVĐK Hồng Ngọc Phúc Trường Minh
Thành tích giải thưởng
Một số công trình nghiên cứu:

  • Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật y học hạt nhân trong phẫu thuật điều trị ung thư vú tại Việt Nam. Đề tài Hợp tác Quốc tế theo nghị định thư với Hoa Kỳ (chủ nhiệm đề tài).
  • Nghiên cứu phát triển các tác nhân sinh học mới nhằm nâng cao hiệu quả xạ trị ung thư ở Hàn Quốc. Dự án cấp Quốc gia của Viện KIRAMS Hàn Quốc (thành viên).
  • Nghiên cứu kiểu gen của virus viêm gan B ở những người nhiễm virus viêm gan B. Đề tài cấp Bộ Quốc phòng (thành viên).
  • Nghiên cứu nhiễm độc tim của Doxorubicin trong hoá trị liệu một số bệnh ung thư. Đề tài cấp Bệnh viện (Chủ nhiệm đề tài) (2012).
  • Đánh giá hiệu quả điều trị hóa chất bổ trợ phác đồ ECX, EOX trong ung thư dạ dày. Đề tài cấp cơ sở (Chủ nhiệm đề tài) (2014).
  • Đánh giá hiệu quả điều trị hóa chất bổ trợ phác đồ ECX, EOX trong ung thư dạ dày. Đề tài cấp cơ sở (2014).
  • Đánh giá vai trò của PET-CT trong chẩn đoán, theo dõi điều trị bệnh u lympho không hodgkin
  • Nghiên cứu sử dụng tế bào gốc tạo máu tự thân trong điều trị bệnh nhược cơ và lupus ban đỏ hệ thống. Đề tài cấp Nhà nước (2023).

Một số công bố trong nước và quốc tế:

  • Hiệu quả của phác đồ 4AC – 4T liều dày trong điều trị tân bổ trợ ở bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II, III – Tạp chí Y dược Lâm sàng 108, Hội nghị trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm chuyên Quân y Việt – Lào lần thứ VII.
  • Treatment outcomes of neoadjuvant chemotherapy with dose-dense AC-T regimen for patients with stage II, III breast cancer – Tạp chí Y dược học Lâm sàng 108
  • Bước đầu đánh giá hiệu quả điều trị bổ trợ và tác dụng phụ của phác đồ FOLFOX4 trong ung thư đại trực tràng – Tạp chí Y dược Lâm sàng 108.
  • Nghiên cứu sự biểu lộ protein HER2 ở bệnh nhân Ung thư dạ dày tại Bệnh viện TW Quân đội 108 – Tạp chí Y dược lâm sàng 108

3. GÓI KHÁM

3.1. Gói khám sức khỏe cơ bản (HN1)

Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Tầm soát bệnh lý chính xác

Gói khám sức khỏe cơ bản được thiết lập trên một quy trình khoa học, với đầy đủ danh mục khám từ khám lâm sàng tổng quát, xét nghiệm và kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng nhằm mục đích giúp khách hàng hiểu rõ tình trạng sức khỏe của mình, đồng thời có chế độ chăm sóc phù hợp, kịp thời.

Khám sức khỏe định kỳ là biện pháp tốt nhất giúp phân loại, đánh giá tình trạng sức khỏe của bản thân và có sự điều chỉnh phù hợp trong thói quen sinh hoạt nhằm phòng ngừa cũng như điều trị bệnh. Đặc biệt, khám sức khỏe định kỳ đảm bảo phát hiện bệnh ở giai đoạn khởi phát, tránh tình trạng để bệnh tiến triển nặng và gây khó khăn cho quá trình điều trị cũng như tốn kém về chi phí.

Danh mục Gói

Danh mục dịch vụ Chi tiết / Nội dung thăm khám
Khám lâm sàng
1. Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2. Khám chuyên khoa mắt Bác sỹ chuyên khoa mắt khám, tư vấn và kết luận
3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng…
4. Khám sản – Phụ khoa (áp dụng cho nữ) Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản…
Xét nghiệm
1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu
2. Định lượng Glucose
3. Định lượng (Urea + Creatinine) Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,…
4. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
5. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (dành cho nam) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
6. Định lượng Acid Uric (dành cho nam) Chẩn đoán sớm về bệnh Gout
7. Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg Test nhanh Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không.
8. Kháng thể viêm gan B – HBsAb Test nhanh Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không.
9. Tổng phân tích nước tiểu Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận
10. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu
Thăm dò chức năng
1. Nội soi Tai mũi họng Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng
2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc….
3. Điện tâm đồ Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu…
Chẩn đoán hình ảnh
1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,…
2. Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…)
3. Siêu âm tuyến giáp Đánh giá và chẩn đoán xác định các bệnh của tuyến giáp như nang, nhân đặc, bướu giáp, suy giáp,…
Tổng giá gói 3.400.000 VNĐ

3.2. Gói khám sức khỏe Chuyên sâu – Phúc Trường Minh (HN4)

Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Tầm soát bệnh lý chính xác

Gói khám sức khỏe Chuyên sâu – Phúc Trường Minh được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ lâm sàng, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.

Khám sức khỏe định kỳ là biện pháp tốt nhất giúp phân loại, đánh giá tình trạng sức khỏe của bản thân và có sự điều chỉnh phù hợp trong thói quen sinh hoạt nhằm phòng ngừa cũng như điều trị bệnh. Đặc biệt, khám sức khỏe định kỳ đảm bảo phát hiện bệnh ở giai đoạn khởi phát, tránh tình trạng để bệnh tiến triển nặng và gây khó khăn cho quá trình điều trị cũng như tốn kém về chi phí.

Dưới đây là bảng danh mục gói khám sức khỏe được tổng hợp đầy đủ và chính xác theo toàn bộ các hình ảnh bạn đã gửi:

Danh mục Gói

Danh mục dịch vụ Chi tiết / Nội dung thăm khám
Khám lâm sàng
1. Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2. Khám chuyên khoa mắt Bác sỹ chuyên khoa mắt khám, tư vấn và kết luận
3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng…
4. Khám sản – Phụ khoa (Riêng cho nữ) Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản…
Xét nghiệm
1. Máu ẩn phân (Test nhanh) Chẩn đoán bệnh lý xuất huyết đường tiêu hóa
2. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu
3. Định lượng Glucose
4. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu
5. Định lượng (Urea + Creatinine) Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan…
7. Định lượng bilirubin (TP, TT, GT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật
8. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (Riêng cho Nam) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
9. Định lượng Acid Uric (Riêng cho Nam) Chẩn đoán sớm về bệnh Gout
10. Đo hoạt độ Lipase (Riêng cho Nam) Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy
11. Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận
12. Định lượng TSH Tầm soát bệnh lý tuyến giáp
13. HBsAg miễn dịch tự động Phát hiện bệnh viêm gan siêu vi B, hoặc người mang virus viêm gan B
14. HBsAb định lượng Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không
15. HCV Ab miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan C
16. HIV Ab test nhanh (Determine) Kiểm tra Virus HIV
17. Tổng phân tích nước tiểu Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận
18. Định lượng CA 19-9 Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan
19. Định lượng SCC Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…)
20. Định lượng CEA Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi
21. Định lượng Cyfra 21-1 Tầm soát ung thư phổi
22. Định lượng AFP Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm
23. Định lượng PSA total và PSA free (Riêng cho Nam) Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến
24. Định lượng CA 15.3 (Riêng cho Nữ) Tầm soát ung thư vú
25. Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear (Riêng cho Nữ) Tầm soát ung thư cổ tử cung
Thăm dò chức năng
1. Nội soi Tai mũi họng Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng
2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc….
3. Đo độ loãng xương toàn thân (không áp dụng với phụ nữ có thai) Kiểm tra mật độ xương.
4. Điện tâm đồ Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu…
5. Điện não đồ Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ não, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật…
6. Lưu huyết não Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về tưới máu lên não.
7. Đo xơ vữa động mạch Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,…
Chẩn đoán hình ảnh
1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,…
2. Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…)
3. Siêu âm tuyến giáp Phát hiện bất thường ở tuyến giáp
4. Siêu âm tim Đánh giá và chẩn đoán xác định các bất thường của cơ tim, van tim và các bệnh lý bấm sinh
5. Siêu âm tuyến vú cho nữ Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá…
6. Chụp cắt lớp CT đến 128 dãy hoặc MRI (Chưa bao gồm thuốc /Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim chụp trả qua QRCODE, không in bản cứng)
Tùy bệnh lý bác sĩ tư vấn chọn 1 trong 5 mục:

 

1. CT Sọ não 128 dãy

 

2. CT ngực 128 dãy

 

3. CT bụng chung 128 dãy

 

4. MRI sọ não thường

 

5. MRI cột sống cổ/ hoặc lưng/ hoặc thắt lưng

 

(Chẩn đoán đa chấn thương; xác định các tổn thương của cơ quan nội tạng; phát hiện sớm khối u…)
TỔNG GIÁ GÓI 11.500.000 VNĐ

3.3. Gói khám sức khỏe tiền hôn nhân (HN8)

Các gói khám sức khỏe tổng quát tại Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc

Gói khám sức khỏe tiền hôn nhân bao gồm sàng lọc các bệnh lý di truyền, đánh giá chức năng gan, thận, tuyến giáp…, đặc biệt kiểm tra sức khỏe sinh sản ở cả vợ và chồng. Gói khám phù hợp với đối tượng khách hàng là các cặp đôi chuẩn bị bước vào cuộc sống hôn nhân.

Khám sức khỏe tiền hôn nhân là biện pháp hiệu quả giúp đánh giá sức khỏe tổng quát và sức khỏe sinh sản cho các cặp đôi chuẩn bị kết hôn, để họ bước vào cuộc sống hôn nhân với sức khỏe toàn diện và sinh ra những đứa con hoàn toàn khỏe mạnh.

Dưới đây là bảng danh mục gói khám sức khỏe tiền hôn nhân được tổng hợp đầy đủ và chính xác theo hai hình ảnh bạn đã gửi:

Danh mục Gói Khám Tiền Hôn Nhân

Danh mục dịch vụ Chi tiết / Nội dung thăm khám
Khám lâm sàng
1. Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2. Khám Nam khoa (dành cho nam) Phát hiện các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục. Tư vấn, giải đáp những kiến thức cơ bản về sức khỏe sinh sản của nam giới
3. Khám sản – Phụ khoa (áp dụng cho nữ) Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản…
Xét nghiệm
1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số Phát hiện bất thường về các tế bào máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu liên quan đến tiểu cầu
2. Định nhóm máu hệ ABO và Rh Xác định nhóm máu
3. Định lượng Glucose
4. Định lượng mỡ 2TP (Cholesterol, Triglycerid) Định lượng mỡ 2TP (Cholesterol, Triglycerid)
5. Định lượng Ure Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
7. Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg Test nhanh Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không.
8. HCV Ab test nhanh Tầm soát nhiễm virus viêm gan C
9. HIV Ab test nhanh (Determine) Kiểm tra Virus HIV
10. Xét nghiệm giang mai (Anti Syphilis Test) Chẩn đoán bệnh giang mai.
11. Tổng phân tích nước tiểu Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận
12. Xét nghiệm tinh dịch đồ/tinh trùng đồ (dành cho nam) Đánh giá chất lượng tinh trùng
13. Vi khuẩn, vi nấm nhuộm soi âm đạo/ âm hộ (Lựa chọn 1 trong 2 dịch vụ) (dành cho nữ) Chẩn đoán nguyên nhân các bệnh viêm nhiễm phụ khoa
14. Prolactin Phát hiện hội chứng buồng trứng đa năng, bệnh gan, bệnh thận, suy giáp,…
15. LH Đánh giá sự hoạt động của hệ thống sinh sản
16. FSH Xác định các nguyên nhân gây vô sinh, các nguyên nhân bất thường về buồng trứng, kinh nguyệt
17. Testosterone (dành cho nam) Đánh giá nội tiết tố và sức khỏe sinh sản
18. Estradiol (E2) (dành cho nữ) Đánh giá nội tiết tố và sức khỏe sinh sản
Chẩn đoán hình ảnh
1. Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…)
2. Siêu âm tuyến vú cho nữ Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá…
TỔNG GIÁ GÓI 4.000.000đ – 4.300.000 VNĐ

3.4. Gói khám sức khỏe Chuyên sâu 2 (HN4)

Khám sức khỏe tổng quát định kỳ – Tầm soát bệnh lý chính xác

Gói khám phù hợp với cho người có nhu cầu kiểm tra sức khỏe tổng quát, tầm soát phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường, dấu hiệu ung thư sớm của cơ thể.

Dưới đây là bảng danh mục gói khám sức khỏe chuyên sâu 2 được tổng hợp đầy đủ và chính xác theo toàn bộ các hình ảnh bạn vừa gửi:

Danh mục Gói

Danh mục dịch vụ Chi tiết / Nội dung thăm khám
Khám lâm sàng
1. Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2. Khám chuyên khoa Mắt Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi,…
3. Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng…
4. Khám sản – Phụ khoa (Riêng cho nữ) Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản…
Xét nghiệm
1. Máu ẩn phân (Test nhanh) Chẩn đoán bệnh lý xuất huyết đường tiêu hóa
2. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu
3. Định lượng Glucose
4. Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu
5. Định lượng (Urea + Creatinine) Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
6. Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
7. Định lượng bilirubin (TP, TT, GT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật
8. Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) (Riêng cho Nam) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
9. Định lượng Acid Uric (Riêng cho Nam) Chẩn đoán sớm về bệnh Gout
10. Đo hoạt độ Lipase (Riêng cho Nam) Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy
11. Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận
12. Định lượng FT3, FT4, TSH Kiểm tra chức năng tuyến giáp
13. HBsAg miễn dịch tự động Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus Viêm gan B hay không
14. HBsAb định lượng Phát hiện trước đây đã tiếp xúc với virus viêm gan B, xác định tiêm vaccin có hiệu quả hay không…
15. HCV Ab miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan C
16. HIV Ab test nhanh (Determine) Kiểm tra Virus HIV
17. Tổng phân tích nước tiểu Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận
18. Định lượng CA 19-9 Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan
19. Định lượng SCC Là chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…)
20. Định lượng CEA Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi
21. Định lượng Cyfra 21-1 Tầm soát ung thư phổi
22. Định lượng AFP Là chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm
23. Định lượng PSA total và PSA free (Riêng cho Nam) Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến
24. Định lượng CA 15.3 (Riêng cho Nữ) Tầm soát ung thư vú
25. Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear (Riêng cho Nữ) Tầm soát ung thư cổ tử cung
Thăm dò chức năng
1. Nội soi Tai mũi họng Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng
2. Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc….
3. Đo độ loãng xương toàn thân (không áp dụng với phụ nữ có thai) Kiểm tra mật độ xương.
4. Điện tâm đồ Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu…
5. Điện não đồ Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ脑, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật…
6. Lưu huyết não Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về tưới máu lên.
7. Đo xơ vữa động mạch Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,…
Chẩn đoán hình ảnh
1. Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng (Không áp dụng với phụ nữ có thai) (Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng) Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,…
2. Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…)
3. Siêu âm tuyến giáp Phát hiện bất thường ở tuyến giáp
4. Siêu âm tim Chẩn đoán các bệnh lý về tim
5. Siêu âm tuyến vú cho nữ (Riêng cho Nữ) Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá…
TỔNG GIÁ GÓI 10.000.000 VNĐ

3.5. Gói khám sức khỏe toàn diện VVIP – Phúc Trường Minh (HN3)

Tổng hợp các gói khám sức khỏe định kỳ cá nhân tại Bệnh viện Hồng Ngọc

Gói khám sức khỏe toàn diện VVIP được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ chuyên khoa, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.

Khám sức khỏe định kỳ mang lại lợi ích thiết thực trong việc phòng ngừa, phát hiện và điều trị bệnh cũng như hạn chế đến mức tối đa những tổn thương, biến chứng nguy hiểm do một số loại bệnh gây ra. Không những thế, khám sức khỏe định kỳ còn giúp chúng ta có cái nhìn tổng quan về sức khỏe để từ đó có sự điều chỉnh phù hợp về chế độ dinh dưỡng, sinh hoạt, phương pháp làm việc nhằm bảo vệ sức khỏe và nâng cao chất lượng cuộc sống.

Dưới đây là bảng danh mục gói khám sức khỏe tổng quát cao cấp được trình bày rõ ràng, đầy đủ theo từng phân nhóm cùng mức giá chi tiết:

Danh mục Gói Khám Sức Khỏe Cao Cấp

STT Danh mục dịch vụ Chi tiết / Nội dung thăm khám Ghi chú
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2 Khám chuyên khoa Tiêu hóa Tư vấn kết luận bệnh lý tiêu hóa sau khi có kết quả nội soi.
3 Khám chuyên khoa Xương khớp Chẩn đoán các bệnh về xương khớp.
4 Khám chuyên khoa Mắt + Đo khúc xạ + Đo sắc giác Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi…
5 Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Chẩn đoán các bệnh về răng như sâu răng, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng…
6 Khám và Nội soi Tai Mũi Họng Phát hiện sớm các bệnh ung thư vòm họng, ung thư thanh quản, viêm tai giữa, viêm tai ngoài, viêm xoang cấp hoặc mãn tính, vẹo vách ngăn, phì đại cuốn mũi, viêm amidan, viêm VA, phát hiện những dị vật, khối u bất thường…
7 Khám chuyên khoa Da liễu Bác sỹ chuyên khoa da liễu khám, tư vấn và kết luận.
8 Khám chuyên khoa Ngoại Chẩn đoán bệnh ngoại khoa.
9 Khám chuyên khoa Sản phụ khoa Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… Dành cho Nữ
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu…
2 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) – 22 thông số Phát hiện bất thường về các tế bào máu, đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm trùng và rối loạn đông máu liên quan đến tiểu cầu.
3 Nhóm máu ABO, Rh Xác định nhóm máu.
4 Định lượng CRP Đánh giá mức độ viêm và theo dõi đáp ứng điều trị của các bệnh lý nhiễm trùng.
5 Máu lắng (bằng máy tự động) Đánh giá các bệnh về miễn dịch như bệnh truyền nhiễm, thiếu máu, bệnh mô liên kết…
6 Định lượng Glucose Đánh giá chỉ số đường huyết.
7 Xét nghiệm HbA1c Đánh giá đường huyết trung bình trong 2–3 tháng, tầm soát đái tháo đường.
8 Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu.
9 Định lượng Albumin + Protein + Globulin + A/G Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận.
10 Định lượng Urea + Creatinine Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
11 Độ lọc cầu thận (GFR) Chẩn đoán sớm rối loạn chức năng thận từ mức độ nhẹ và vừa.
12 Fe (Sắt huyết thanh) + Ferritin + Transferrin Đánh giá tình trạng sắt trong cơ thể.
13 Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
14 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Phát hiện các vấn đề về ống mật.
15 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Sàng lọc, chẩn đoán và theo dõi các bệnh về gan.
16 Định lượng Bilirubin (TP, TT, GT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật.
17 Định lượng Acid Uric Chẩn đoán sớm về bệnh Gout.
18 Định lượng Folate Đánh giá tình trạng thiếu hụt acid folic do rượu. Dành cho Nam
19 Đo hoạt độ Lipase Chẩn đoán và theo dõi viêm tụy cấp, viêm tụy mãn tính, và các rối loạn khác có liên quan đến tuyến tụy.
20 Đo hoạt độ Amylase Đánh giá các bệnh về tụy và tuyến nước bọt mang tai.
21 Xét nghiệm chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) Tầm soát bệnh lý tuyến giáp.
22 Anti TG Đánh giá bệnh lý viêm tuyến giáp tự miễn, Hashimoto.
23 Anti TPO Chẩn đoán bệnh tuyến giáp tự miễn, phân biệt với các hình thức khác của rối loạn chức năng tuyến giáp. Hỗ trợ quá trình tìm ra nguyên nhân gây bướu cổ.
24 Kháng nguyên viêm gan B – HBsAg miễn dịch tự động Kiểm tra cơ thể có bị nhiễm virus viêm gan B hay không.
25 Kháng thể viêm gan B – HBsAb định lượng Kiểm tra kháng thể kháng virus viêm gan B của cơ thể.
26 HCV Ab miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan C.
27 HAV IgM miễn dịch tự động Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan A.
28 HEV IgM Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan E.
29 HIV Ab test nhanh (Determine) Kiểm tra Virus HIV.
30 Đông máu cơ bản Phát hiện sớm tình trạng tăng đông, giảm đông nguyên nhân gây huyết khối, chảy máu…
31 Đo hoạt độ CK & CKMB Đánh giá sức khỏe của tim và tình trạng cơ bắp.
32 ASLO định lượng Đánh giá phản ứng khớp, các bệnh viêm khớp, viêm khớp dạng thấp,…
33 Định lượng Phospho Đánh giá tình trạng thiếu hoặc thừa phospho máu.
34 Định lượng RF Đánh giá, chẩn đoán viêm đa khớp dạng thấp.
35 Định lượng Calci toàn phần & Calci ion hóa Đánh giá chức năng tuyến cận giáp và sự chuyển hóa canxi huyết.
36 Vitamin D (2 lần xét nghiệm) Kiểm tra tình trạng thiếu vitamin D dẫn đến mỏi cơ và chuột rút; Đánh giá tình trạng loãng xương, đau xương khớp dai dẳng,…
37 Vitamin B12 Đánh giá nồng độ Vitamin B12 trong cơ thể.
38 Định lượng Zn (kẽm) Định lượng vi chất kẽm trong cơ thể.
39 Định lượng Mg Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan.
40 Điện giải (Na, K, Cl) Định lượng các chất điện giải đồ (Na, K, Cl) trong cơ thể.
41 Xét nghiệm 60 dị nguyên Tìm nguyên nhân gây dị ứng.
42 Vi khuẩn, vi nấm nhuộm soi âm đạo/ âm hộ Kiểm tra sự có mặt của vi khuẩn, nấm, trùng roi đường sinh dục, bạch cầu,… và các tế bào bất thường. Dành cho Nữ
III XÉT NGHIỆM TẦM SOÁT UNG THƯ TRONG MÁU
1 Soi phân Tầm soát các bất thường, xuất huyết ẩn trong phân.
2 Định lượng Tg Tầm soát ung thư tuyến giáp.
3 Định lượng CA 72-4 Tầm soát ung thư dạ dày.
4 Định lượng CA 19-9 Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan.
5 Định lượng SCC Chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…).
6 Định lượng CEA Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi.
7 Định lượng Cyfra 21-1 Tầm soát ung thư phổi.
8 Tầm soát ung thư ProGRP Tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ.
9 Định lượng AFP Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm.
10 Định lượng CA 15.3 Tầm soát ung thư vú. Dành cho Nữ
11 ROMA (HE4, CA125) Tầm soát ung thư buồng trứng. Dành cho Nữ
12 Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Cy-Prep Tầm soát ung thư cổ tử cung. Dành cho Nữ
13 Xét nghiệm HPV Xác định các chủng virus HPV phổ biến gây ung thư cổ tử cung. Dành cho Nữ
14 Định lượng PSA total và PSA free Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến. Dành cho Nam
IV THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Nội soi dạ dày NBI Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày như viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, barrett thực quản, ung thư dạ dày, thực quản.
2 Test HP nhanh Kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày.
3 Nội soi đại trực tràng NBI (Đã bao gồm thụt tháo) Phát hiện những bất thường như loét, polyp, khối u và những vùng bị viêm hay chảy máu.
4 Gói gây mê nội soi tiêu hóa Khám mê trước khi nội soi và thực hiện gây mê khi nội soi.
5 Tầm soát thể trạng và trọng lượng cơ thể – BMI Kiểm tra thể trạng cơ thể: BMI, tỷ lệ mỡ, sức kéo, cơ bắp, lượng nước, lượng nạc….
6 Đo độ loãng xương toàn thân Kiểm tra mật độ xương. Không áp dụng cho phụ nữ có thai
7 Đo xơ vữa động mạch Đánh giá các bất thường về xơ vữa động mạch,…
8 Điện não đồ Phát hiện các rối loạn chức năng của bộ nào, chẩn đoán, theo dõi động kinh, co giật…
9 Lưu huyết脑 / Lưu huyết não Đánh giá những bất thường và chẩn đoán các bệnh về não.
10 Đo thính lực Kiểm tra và phát hiện sớm các dấu hiệu mất thính giác.
11 Đo chức năng hô hấp Đánh giá chức năng đường thở.
12 Điện tâm đồ Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu…
V CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Chụp XQ răng Panorama Kiểm tra, phát hiện bất thường về bệnh lý răng, miệng. Phim XQ trả qua QRCODE, không in bản cứng
2 Chụp XQ Vú / Mammography Tầm soát ung thư và chẩn đoán ung thư giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng. Dành cho nữ (Không áp dụng cho phụ nữ có thai). Phim trả qua QRCODE
3 Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, phụ khoa.
4 Siêu âm tuyến giáp 4D Kiểm tra chức năng tuyến giáp, phát hiện các bệnh tuyến giáp: cường giáp, các khối u tuyến giáp, viêm…
5 Siêu âm tuyến vú 4D Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… Dành cho Nữ
6 Siêu âm tim Chẩn đoán các bệnh lý về tim.
7 SA hệ động mạch cảnh Sàng lọc tình trạng bệnh nhân tắc nghẽn hoặc hẹp động mạch cảnh.
8 Soi cổ tử cung Tìm ra những vấn đề bất thường ở khu vực cổ tử cung, phát hiện sớm ung thư cổ tử cung,… Dành cho Nữ
9 Chụp CT ngực 128 dãy đã bao gồm thuốc Phát hiện ung thư phổi sớm và các dấu hiệu bất thường trong phổi. Không chụp cho phụ nữ có thai. Phim trả qua QRCODE
10 Chụp CT bụng 128 dãy đã bao gồm thuốc Phát hiện nhanh chóng và chính xác những bất thường ở vùng bụng. Không chụp cho phụ nữ có thai. Phim trả qua QRCODE
11 Chụp cộng hưởng từ (MRI) Kiểm tra các bộ phận: Đầu, ngực, cổ, cột sống lưng… Phát hiện sớm các bệnh lý về u và ung thư, xương khớp. Phim trả qua QRCODE
12 Chụp MRI sọ脑 xung mạch / sọ nào xung mạch Đánh giá tình trạng dị dạng mạch máu não, phình mạch nào,…
13 Chụp MRI cột sống cổ Phát hiện các bệnh lý thoát vị đĩa đệm, u chèn ép, áp xe lạnh,…
14 Chụp MRI cột sống thắt lưng Phát hiện các bệnh lý về cột sống thắt lưng, đĩa đệm, chèn ép thần kinh…
VI QUÀ TẶNG & DỊCH VỤ ĐI KÈM
1 Phòng lưu trú VIP Miễn phí lưu trú phòng VIP trong ngày (Phải đặt trước).
2 Đồ ăn / Phục vụ ăn uống Miễn phí sử dụng Buffet tại nhà hàng Tầng 4.
3 Vận chuyển kết quả Miễn phí chuyển phát nhanh kết quả về tận nhà.
4 Khám tái khám Miễn phí khám lại 1 chuyên khoa trong vòng 2 tháng.
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 39.900.000đ – 43.000.000 VNĐ

3.6. Gói khám sức khỏe Work Permit (HN127)

Bệnh viện Hồng Ngọc - lựa chọn uy tín toàn diện khám sức khỏe cho doanh nghiệp

Gói khám Sức khỏe cấp Giấy phép cho người lao động Việt Nam và người lao động Nước ngoài

Dưới đây là bảng danh mục gói khám sức khỏe tổng quát cơ bản / chuyên khoa được trình bày rõ ràng và đầy đủ theo thông tin bạn cung cấp:

Bảng Danh Mục Gói Khám Chuyên Khoa & Cơ Bản

STT Danh mục dịch vụ Nội dung / Chi tiết thăm khám Ghi chú
I KHÁM CHUYÊN KHOA
1 Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2 Khám chuyên khoa Ngoại Chẩn đoán bệnh ngoại khoa.
3 Khám chuyên khoa Mắt Chẩn đoán các bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi,…
4 Khám chuyên khoa Tai Mũi Họng Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan…
5 Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Chẩn đoán các bệnh về răng như sâu răng, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng,…
6 Khám chuyên khoa Da liễu Phát hiện bệnh lý về da và các phần phụ của da gồm lông, tóc, móng…
7 Khám chuyên khoa Sản – Phụ khoa Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… Dành cho Nữ
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (22 thông số) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. Máy đếm laser
2 Định lượng Glucose Phát hiện sớm bệnh tiểu đường.
3 Định lượng Urea + Creatinine Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
4 Đo hoạt độ ALT (GPT), AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
5 Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) Phát hiện sớm các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu…
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang…
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 1.600.000đ – 2.000.000 VNĐ

3.7. Gói tầm soát ung thư vú (HN21)

Khoa Thẩm mỹ Bệnh viện Hồng Ngọc - Kiến tạo vẻ đẹp riêng của bạn

Tầm soát ung thư vú là cách tốt nhất để phát hiện khối u ở giai đoạn khu trú, giúp các bác sĩ đưa ra phác đồ điều trị phù hợp và bảo toàn tính thẩm mỹ của cơ thể, đồng thời giảm tỷ lệ tử vong cho người bệnh.

Dưới đây là bảng danh mục Gói Tầm Soát / Khám Ung Thư Vú được tổng hợp rõ ràng và đầy đủ theo thông tin bạn cung cấp:

Bảng Danh Mục Gói Khám Vú

STT Danh mục dịch vụ Nội dung / Chi tiết thăm khám Ghi chú
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám vú Phát hiện những bất thường ở vú. Dành cho Nữ
II XÉT NGHIỆM
1 Định lượng CA 15.3 Xét nghiệm chỉ điểm (dấu ấn) ung thư vú. Xét nghiệm máu
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm tuyến vú Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái vú, phát hiện hạch nách.
2 Chụp XQ Vú / Mammography Tầm soát và chẩn đoán ung thư, giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng.
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.

 

Phim trả qua QRCODE, không in bản cứng.
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 1.500.000 VNĐ

3.8. Gói tầm soát ung thư tổng thể – Phúc Trường Minh (HN17)

Tổng hợp các gói khám sức khỏe định kỳ cá nhân tại Bệnh viện Hồng Ngọc

Gói khám tầm soát ung thư tổng thể – Phúc Trường Minh được thiết kế linh hoạt với chi tiết các danh mục khám từ chuyên khoa, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm và tầm soát ung thư sớm giúp phát hiện bệnh sớm và điều trị kịp thời.

Tầm soát ung thư tổng quát định kỳ không chỉ giúp phát hiện dấu hiệu ung thư, mà còn phát hiện các tổn thương tiền ung thư, có nguy cơ phát triển thành ung thư. Từ đó, các bác sĩ sẽ đưa ra phác đồ điều trị thích hợp. Chính vì vậy, tầm soát ung thư tổng thể chính là phương pháp hiệu quả nhất để phát hiện dấu hiệu ung thư ngay cả khi người bệnh chưa có triệu chứng rõ ràng.

Dưới đây là bảng danh mục Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát / Chuyên Sâu được trình bày rõ ràng, đầy đủ theo từng phân nhóm cùng mức giá chi tiết:

Bảng Danh Mục Gói Khám Sức Khỏe Tổng Quát

STT Danh mục dịch vụ Nội dung / Chi tiết thăm khám Ghi chú
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám chuyên khoa Nội Đo huyết áp, đánh giá chỉ số cơ thể, tiền sử bệnh, kết luận tổng hợp và tư vấn sức khỏe.
2 Khám Sản – Phụ khoa Phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục, tư vấn sức khỏe sinh sản… Dành cho Nữ
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (22 thông số) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. Máy đếm laser
2 Định lượng Glucose Đánh giá chỉ số đường huyết, phát hiện sớm đái tháo đường.
3 Định lượng mỡ 4TP (Cholesterol, Triglycerid, LDL-C, HDL-C) Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu.
4 Định lượng Urea + Creatinine Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
5 Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
6 Định lượng Bilirubin (TP, TT, GT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật.
7 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Phát hiện các vấn đề về ống mật.
8 Định lượng Acid Uric Tầm soát và chẩn đoán bệnh Gout.
9 HBsAg miễn dịch tự động Phát hiện bệnh viêm gan siêu vi B, hoặc người mang virus viêm gan B.
10 HBsAb định lượng Kiểm tra cơ thể có kháng thể kháng virus Viêm gan B hay không.
11 HCV Ab test nhanh Tầm soát nhiễm virus viêm gan C.
12 Định lượng FT3, FT4, TSH Kiểm tra chức năng tuyến giáp.
13 HIV Ab test nhanh (Determine) Kiểm tra Virus HIV.
14 Đông máu cơ bản Phát hiện sớm tình trạng tăng đông, giảm đông nguyên nhân gây huyết khối, chảy máu…
15 Tổng phân tích nước tiểu Phát hiện sớm các bệnh về đường tiết niệu, gan, thận, sỏi mật, sỏi thận.
III XÉT NGHIỆM DẤU ẤN UNG THƯ TRONG MÁU
1 Định lượng CA 72-4 Tầm soát ung thư dạ dày.
2 Định lượng CA 19-9 Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư biểu mô tuyến tụy, ung thư đại trực tràng, túi mật, di căn gan.
3 Định lượng SCC Chất chỉ điểm ung thư, giúp chẩn đoán, theo dõi và tiên lượng ung thư tế bào vảy (Thực quản, cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, phổi…).
4 Định lượng CEA Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng ung thư biểu mô tuyến tụy, dạ dày, vú, đại tràng, trực tràng và phổi.
5 Định lượng Cyfra 21-1 Tầm soát ung thư phổi.
6 Định lượng AFP Chất chỉ điểm ung thư hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi, tiên lượng: Ung thư tế bào gan nguyên phát, u tế bào mầm.
7 Định lượng CA 15.3 Tầm soát ung thư vú. Dành cho Nữ
8 Định lượng CA 125 Tầm soát ung thư buồng trứng. Dành cho Nữ
9 Xét nghiệm Tế bào cổ tử cung, âm đạo bằng nhuộm Pap Smear Tầm soát ung thư cổ tử cung. Dành cho Nữ
10 Định lượng PSA total và PSA free Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến. Dành cho Nam
IV THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Nội soi Tai Mũi Họng Kiểm tra, phát hiện bất thường về tai, mũi, họng.
2 Nội soi dạ dày NBI Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày như viêm loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, barrett thực quản, ung thư dạ dày, thực quản.
3 Test HP nhanh Kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày.
4 Nội soi đại trực tràng NBI Phát hiện những bất thường như loét, polyp, khối u và những vùng bị viêm hay chảy máu. Đã bao gồm thụt tháo
5 Gói gây mê nội soi tiêu hóa Khám mê trước khi nội soi và thực hiện gây mê khi nội soi.
V CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Chụp X-quang số hóa phổi Thẳng Đánh giá các bất thường trong lồng ngực, các bệnh về phổi như khối u trong phổi, viêm phế quản, viêm phổi, giãn phế quản – phế nang,…
Không áp dụng cho phụ nữ có thai.

 

Phim trả qua QRCODE
2 Chụp XQ Vú (Số hóa 2 phim) / Mammography Tầm soát ung thư và chẩn đoán ung thư giúp phát hiện ung thư vú giai đoạn sớm khi chưa có dấu hiệu lâm sàng.
Dành cho Nữ.

 

Không áp dụng cho phụ nữ có thai.

 

Phim trả qua QRCODE
3 Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…).
4 Siêu âm tuyến giáp Phát hiện bất thường ở tuyến giáp.
5 Siêu âm tim Chẩn đoán các bệnh lý về tim.
6 Siêu âm tuyến vú Đánh giá những bất thường và chẩn đoán u xơ, nang, xơ hoá… Dành cho Nữ
7 Chụp cắt lớp CT 128 dãy hoặc MRI
Tùy bệnh lý bác sĩ tư vấn chọn 1 trong 5 mục:

 

1. CT Sọ脳 128 dãy

 

2. CT ngực 128 dãy

 

3. CT bụng chung 128 dãy

 

4. MRI sọ脳 thường

 

5. MRI cột sống cổ / hoặc lưng / hoặc thắt lưng

 

(Chẩn đoán đa chấn thương; xác định các tổn thương cơ quan nội tạng; phát hiện sớm khối u…)
Chưa bao gồm thuốc.

 

Không áp dụng cho phụ nữ có thai.

 

Phim trả qua QRCODE
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 17.500.000đ – 20.200.000 VNĐ

3.9. Gói khám sức khỏe tổng quát cho Nhi nâng cao (HN7)

Khám Nhi Bệnh Viện Hồng Ngọc Cơ Sở Nào Tốt? Đánh Giá Chi Tiết Các Địa Điểm

Khám tổng quát cho bé là gói khám sức khỏe toàn diện, bao gồm tất cả các xét nghiệm, chẩn đoán như: kiểm tra huyết áp, tiêu hóa, khám tai mũi họng, mắt, răng, tình trạng dinh dưỡng, đánh giá chức năng gan thận, tim, phổi, xét nghiệm máu và viêm gan… Dựa vào kết quả khám, bác sĩ sẽ đánh giá chức năng các bộ phận trên cơ thể của trẻ, từ đó tư vấn, hướng dẫn cha mẹ cách chăm sóc trẻ phù hợp nhất.

Dưới đây là bảng danh mục Gói Khám Sức Khỏe & Đánh Giá Vi Chất Nhi Khoa được trình bày đầy đủ dạng bảng:

Bảng Danh Mục Gói Khám Nhi Khoa

STT Danh mục dịch vụ Nội dung / Chi tiết thăm khám Ghi chú
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám chuyên khoa Nhi Bác sĩ Nhi khám, tư vấn điều trị.
2 Khám chuyên khoa & Nội soi Tai Mũi Họng Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan…
3 Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng…
4 Khám chuyên khoa Mắt Bác sĩ chuyên khoa Mắt khám, tư vấn và kết luận.
5 Khám chuyên khoa Dinh dưỡng Tư vấn dinh dưỡng và chế độ ăn.
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu. Máy đếm laser
2 Định lượng Calci toàn phần và Calci ion hóa Đánh giá chức năng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Chẩn đoán hoặc theo dõi các bệnh lý về xương, thận, tuyến cận giáp và đường tiêu hóa.
3 Định lượng Sắt Đánh giá tình trạng sắt trong máu.
4 Albumin + Protein + Globulin + A/G Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận.
5 Định lượng Zn (Kẽm) Đánh giá và chẩn đoán tình trạng thiếu vi chất kẽm.
6 Định lượng Mg (Magie) Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan.
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
8 Định lượng Urea + Creatinine Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
9 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) Theo dõi nồng độ vitamin D trong cơ thể; yếu tố quan trọng đánh giá tình trạng còi xương của trẻ.
10 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) Sàng lọc, chẩn đoán và theo dõi các bệnh về gan.
11 Định lượng Phospho Chẩn đoán tình trạng dư thừa hoặc thiếu hụt phospho trong máu.
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…).
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 3.300.000 VNĐ

3.10. Gói khám sức khỏe tổng quát cho Nhi – Gói Nhi 3 (HN7)

KHOA NHI HỒNG NGỌC - KHÁM AN TOÀN VỚI DỊCH VỤ CHẤT LƯỢNG CAO

Khám tổng quát cho bé là gói khám sức khỏe toàn diện, bao gồm các xét nghiệm, chẩn đoán như: kiểm tra huyết áp, tiêu hóa, khám tai mũi họng, đánh giá chức năng gan thận, tim, phổi, xét nghiệm máu và viêm gan,… Dựa vào kết quả khám, bác sĩ sẽ đánh giá chức năng các bộ phận trên cơ thể của trẻ, từ đó tư vấn, hướng dẫn cha mẹ cách chăm sóc trẻ phù hợp nhất.

Dưới đây là bảng danh mục dịch vụ khám sức khỏe chi tiết được định dạng rõ ràng theo thông tin bạn vừa cung cấp:

Bảng Danh Mục Gói Khám Sức Khỏe

STT Danh mục dịch vụ Chi tiết / Mục đích thăm khám
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám chuyên khoa Nhi Bác sĩ Nhi khám, tư vấn điều trị.
2 Khám chuyên khoa và nội soi Tai Mũi Họng Chẩn đoán phát hiện và tư vấn điều trị các bệnh về xoang, viêm thanh quản, amidan…
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin…; đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu tiểu cầu.
2 Định lượng Calci toàn phần và Calci ion hóa Đánh giá chức năng chuyển hóa canxi trong cơ thể. Chẩn đoán hay theo dõi một số các tình trạng bệnh lý về xương/thận/tuyến cận giáp/liên quan đến đường tiêu hóa.
3 Định lượng Sắt Đánh giá tình trạng sắt trong cơ thể.
4 Albumin + Protein + Globulin + A/G Đánh giá về tình trạng dinh dưỡng, phát hiện bệnh lý chức năng gan, thận.
5 Định lượng Zn (Kẽm) Đánh giá và chẩn đoán tình trạng thiếu vi chất kẽm.
6 Định lượng Mg (Magie) Chẩn đoán và đánh giá nồng độ magie trong máu và các bệnh lý liên quan.
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) + AST (GOT) Chẩn đoán các bệnh lý về gan mật: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan,…
8 Định lượng Urea + Creatinine Phát hiện sớm các bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm ổ bụng tổng quát Phát hiện khối u và các bất thường khác về hình thái của các tạng trong ổ bụng (Gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng…).
TỔNG CỘNG GIÁ GÓI KHÁM 2.000.000 VNĐ

 

Dịch vụ
Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh
No data was found
Bảo hiểm bảo lãnh
No data was found
bác sĩ
Gói khám
cơ sở
Ngày sinh
Số điện thoại
Tỉnh thành
Phường xã
Bảo hiểm y tế
Maximum file size: 256 MB
Mô tả
No data was found
No data was found
0
0 out of 5 stars (based on 0 reviews)
Excellent
Very good
Average
Poor
Terrible

There are no reviews yet. Be the first one to write one.

Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh

No data was found
Select service
Select provider
Họ và tên*
Ngày sinh (dd/mm/yyyy)
Giới tính
Số điện thoại*
Tỉnh thành
Tìm phường xã
Maximum file size: 256 MB
Mô tả triệu chứng

Giới thiệu

Dịch vụ
Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc – Phúc Trường Minh
No data was found
Bảo hiểm bảo lãnh
No data was found